RC Lens
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Olympique Lyonnais

RC Lens vs Olympique Lyonnais

Tỷ số chung cuộc: RC Lens 1-1 Olympique Lyonnais tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 19 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 5, hòa 2, Olympique Lyonnais thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 25
Sân vận động
Stade Bollaert-Delelis, Lens
Trọng tài
J. Brisard
Phong độ
LWWLL RC Lens
DWLDW Olympique Lyonnais
  1. 13' J. Clauss 1-0
  2. 16' Jonathan Clauss
  3. 44' 1-1 T. Kadewere · K. Toko Ekambi
  4. HT1-1
  5. 70' Emerson Palmieri
  6. 72' David Costa G. Kakuta
  7. 76' H. Aouar T. Kadewere
  8. 84' Léo Dubois
  9. 85' I. Ganago A. Kalimuendo-Muinga
  10. 87' M. Gusto L. Dubois
  11. 90'+1 P. Frankowski J. Clauss
  12. FT1-1

Đội hình

RC Lens Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: F. Haise
  1. 1W. Fariñez 6.5
  2. 21M. Haïdara 6.6
  3. 11J. Clauss ▼ 90' 7.3
  4. 4K. Danso 6.9
  5. 14F. Medina 7.0
  6. 5C. Wooh 7.2
  7. 10G. Kakuta ▼ 72' 6.9
  8. 8S. Fofana 7.0
  9. 28C. Doucouré 7.0
  10. 7F. Sotoca 7.5
  11. 15A. Kalimuendo-Muinga ▼ 85' 7.2

Dự bị 9

  1. 20David Costa ▲ 72' 6.3
  2. 9I. Ganago ▲ 85' 6.6
  3. 29P. Frankowski ▲ 90'
  4. 18Y. Cahuzac
  5. 6P. Berg
  6. 33I. Baldé
  7. 3D. Machado
  8. 16J. Leca
  9. 34A. Louveau
Olympique Lyonnais Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Bosz
  1. 1Anthony Lopes 7.2
  2. 3Emerson 6.6
  3. 14L. Dubois ▼ 87' 6.3
  4. 4C. Lukeba 6.7
  5. 23Thiago Mendes 6.9
  6. 28T. Ndombèlé 7.2
  7. 15R. Faivre 6.9
  8. 10Lucas Paquetá 5.9
  9. 25M. Caqueret 6.6
  10. 7K. Toko Ekambi 7.3
  11. 11T. Kadewere ▼ 76' 7.6

Dự bị 8

  1. 8H. Aouar ▲ 76' 6.5
  2. 17M. Gusto ▲ 87' 6.3
  3. 2S. Diomandé
  4. 12Henrique
  5. 19H. Keita
  6. 21D. Da Silva
  7. 30J. Pollersbeck
  8. 26B. Barcola

Thống kê

004
420
37%Kiểm soát bóng63%
13Dứt điểm10
6Trúng đích2
6Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
4Phạt góc4
4Việt vị2
8Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
1Cứu thua5
357Chuyền bóng621
278Chuyền chính xác517
78%Chính xác chuyền83%

So sánh

47Trận đấu55
78Ghi được105
61Thủng lưới75
1.66Bàn thắng mỗi trận1.91
9Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn32
37Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu