RC Lens
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Olympique Lyonnais

RC Lens vs Olympique Lyonnais

Tỷ số chung cuộc: RC Lens 3-2 Olympique Lyonnais tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 2 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 4, hòa 1, Olympique Lyonnais thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 14
Sân vận động
Stade Bollaert-Delelis, Lens
Phong độ
LWWLL RC Lens
DWLDW Olympique Lyonnais
  1. 15' 0-1 J. O'Brien · E. Nuamah
  2. 26' W. Saïd 1-1
  3. 35' Deiver Machado
  4. 41' Facundo Medina
  5. HT1-1
  6. 46' P. Frankowski D. Machado
  7. 52' P. Frankowski11m 2-1
  8. 63' A. Thomasson David Pereira da Costa
  9. 63' M. Guilavogui W. Saïd
  10. 63' P. Akouokou S. Alvero
  11. 63' T. Kadewere Diego Moreira
  12. 72' 2-2 J. O'Brien
  13. 74' P. Frankowski · R. Aguilar 3-2
  14. 78' M. Haïdara R. Aguilar
  15. 86' D. Ćaleta-Car D. Lovren
  16. 86' Mama Baldé E. Nuamah
  17. 87' N. Mendy N. El Aynaoui
  18. 89' S. Kumbedi Clinton Mata
  19. 90' Florian Sotoca
  20. FT3-2

Đội hình

RC Lens Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Haise
  1. 30B. Samba 7.6
  2. 24J. Gradit 6.9
  3. 4K. Danso 7.0
  4. 14F. Medina 6.7
  5. 2R. Aguilar ▼ 78' 6.9
  6. 23N. El Aynaoui ▼ 87' 7.3
  7. 6S. Abdul Samed 6.7
  8. 3D. Machado ▼ 46' 6.2
  9. 7F. Sotoca 6.6
  10. 10David Pereira da Costa ▼ 63' 7.9
  11. 22W. Saïd ▼ 63' 7.5

Dự bị 9

  1. 29P. Frankowski ⚽2 ▲ 46' 8.2
  2. 28A. Thomasson ▲ 63' 6.3
  3. 27M. Guilavogui ▲ 63' 6.7
  4. 21M. Haïdara ▲ 78' 6.6
  5. 26N. Mendy ▲ 87' 6.9
  6. 16J. Leca
  7. 18A. Diouf
  8. 25A. Khusanov
  9. 11A. Fulgini
Olympique Lyonnais Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Sage
  1. 1Anthony Lopes 6.9
  2. 22Clinton Mata ▼ 89' 6.6
  3. 5D. Lovren ▼ 86' 6.0
  4. 12J. O'Brien ⚽2 7.9
  5. 3N. Tagliafico 7.0
  6. 6M. Caqueret 7.2
  7. 80S. Alvero ▼ 63' 6.2
  8. 37E. Nuamah ▼ 86' 7.9
  9. 18R. Cherki 7.0
  10. 19Diego Moreira ▼ 63' 5.7
  11. 10A. Lacazette 6.9

Dự bị 9

  1. 4P. Akouokou ▲ 63' 6.3
  2. 11T. Kadewere ▲ 63' 6.7
  3. 55D. Ćaleta-Car ▲ 86' 6.7
  4. 7Mama Baldé ▲ 86' 6.6
  5. 20S. Kumbedi ▲ 89'
  6. 30J. Bengui João
  7. 21Henrique
  8. 34M. Diawara
  9. 29M. Sarr

Thống kê

123
600
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm12
7Trúng đích7
2Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn4
3Phạt góc6
11Phạm lỗi14
2Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua4
484Chuyền bóng446
420Chuyền chính xác377
87%Chính xác chuyền85%
2.10Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.73

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

50Trận đấu45
68Ghi được62
63Thủng lưới65
1.36Bàn thắng mỗi trận1.38
18Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn26
35Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu