RC Lens vs Olympique Lyonnais
Tỷ số chung cuộc: RC Lens 0-1 Olympique Lyonnais tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 16 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 4, hòa 1, Olympique Lyonnais thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 1
- Sân vận động
- Stade Bollaert-Delelis, Lens
- Phong độ
- LWWLL RC Lens
- DWLDW Olympique Lyonnais
- 34' Samson Baidoo
- 42' Malang Sarr
- 45' 0-1 G. Mikautadze · M. Fofana
- HT0-1
- 56' Saël Kumbedi
- 57' ▲ F. Thauvin ▼ R. Fofana
- 61' Abner Vinícius
- 66' ▲ K. Merah ▼ S. Kumbedi
- 76' ▲ A. Bermont ▼ D. Machado
- 85' ▲ S. Abdulhamid ▼ R. Aguilar
- 86' ▲ F. Sotoca ▼ W. Said
- 90'+4 Adam Karabec
- 90'+2 ▲ A. Karabec ▼ G. Mikautadze
- 90'+2 ▲ P. Sulc ▼ M. Fofana
- FT0-1
Đội hình
- 40R. Risser 6.9
- 6S. Baidoo 6.5
- 20M. Sarr 7.3
- 14M. Udol 7.2
- 2R. Aguilar ▼ 85' 7.6
- 28A. Thomasson 6.2
- 18A. Diouf 7.3
- 3D. Machado ▼ 76' 6.9
- 22W. Said ▼ 86' 6.9
- 29M. Guilavogui 7.9
- 38R. Fofana ▼ 57' 7.2
Dự bị 9
- 1R. Gurtner
- 12S. Abdulhamid ▲ 85' 6.9
- 4I. Ganiou
- 30A. Bulatovic
- 15H. Ojediran
- 37F. Sylla
- 26A. Bermont ▲ 76' 6.9
- 7F. Sotoca ▲ 86' 6.5
- 10F. Thauvin ▲ 57' 6.9
- 40R. Descamps 8.6
- 20S. Kumbedi ▼ 66' 6.5
- 22C. Mata 8.2
- 19M. Niakhate 7.6
- 16Abner Vinicius 6.9
- 23T. Morton 7.5
- 6T. Tessmann 7.2
- 98A. Maitland-Niles 6.6
- 8C. Tolisso 6.3
- 11M. Fofana ⇢ ▼ 90' 7.0
- 69G. Mikautadze ⚽ ▼ 90' 7.6
Dự bị 9
- 50L. Diarra
- 21R. Kluivert
- 3N. Tagliafico
- 7A. Karabec ▲ 90'
- 44K. Merah ▲ 66' 6.3
- 39M. de Carvalho
- 10P. Sulc ▲ 90'
- 17A. Moreira
- 32A. Gomes
Thống kê
02⚑12
⚑830
55%Kiểm soát bóng45%
18Dứt điểm11
5Trúng đích3
9Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
12Phạt góc8
5Việt vị1
13Phạm lỗi20
2Thẻ vàng3
2Cứu thua4
1.64Bàn thắng ngăn chặn1.64
444Chuyền bóng371
377Chuyền chính xác298
85%Chính xác chuyền80%
1.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu48
75Ghi được80
40Thủng lưới51
1.97Bàn thắng mỗi trận1.67
12Giữ sạch lưới22
25Trên 2.5 bàn25
45Hiệp hai40