Olympique Lyonnais vs RC Lens
Tỷ số chung cuộc: Olympique Lyonnais 0-3 RC Lens tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 3 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Olympique Lyonnais thắng 1, hòa 1, RC Lens thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 24
- Sân vận động
- Groupama Stadium, Décines-Charpieu
- Phong độ
- DWLDW Olympique Lyonnais
- LWWLL RC Lens
- 29' Jonathan Gradit
- 43' 0-1 F. Sotoca · David Pereira da Costa
- HT0-1
- 50' Nampalys Mendy
- 53' 0-2 E. Wahi11m
- 61' ▲ R. Cherki ▼ G. Orban
- 61' ▲ M. Fofana ▼ O. Mangala
- 73' ▲ S. Abdul Samed ▼ N. Mendy
- 73' ▲ A. Thomasson ▼ David Pereira da Costa
- 77' ▲ Mama Baldé ▼ S. Benrahma
- 79' ▲ W. Saïd ▼ E. Wahi
- 83' Kevin Danso
- 84' Ainsley Maitland-Niles
- 86' ▲ Clinton Mata ▼ E. Nuamah
- 87' ▲ A. Khusanov ▼ J. Gradit
- 87' 0-3 K. Danso · A. Thomasson
- FT0-3
Đội hình
- 1Anthony Lopes 7.5
- 98A. Maitland-Niles 6.3
- 12J. O'Brien 7.0
- 55D. Ćaleta-Car 6.3
- 3N. Tagliafico 6.7
- 6M. Caqueret 6.3
- 31N. Matić 6.3
- 25O. Mangala ▼ 61' 6.9
- 37E. Nuamah ▼ 86' 7.0
- 9G. Orban ▼ 61' 6.7
- 17S. Benrahma ▼ 77' 7.0
Dự bị 9
- 18R. Cherki ▲ 61' 7.2
- 11M. Fofana ▲ 61' 6.7
- 7Mama Baldé ▲ 77' 6.3
- 22Clinton Mata ▲ 86' 6.3
- 21Henrique
- 14Adryelson
- 23Lucas Perri
- 8C. Tolisso
- 5D. Lovren
- 30B. Samba 7.9
- 24J. Gradit ▼ 87' 7.3
- 4K. Danso ⚽ 7.6
- 14F. Medina 7.3
- 2R. Aguilar 7.3
- 26N. Mendy ▼ 73' 7.2
- 23N. El Aynaoui 7.2
- 29P. Frankowski 7.3
- 10David Pereira da Costa ⇢ ▼ 73' 7.7
- 7F. Sotoca ⚽ 8.2
- 9E. Wahi ⚽ ▼ 79' 7.0
Dự bị 9
- 6S. Abdul Samed ▲ 73' 6.7
- 28A. Thomasson ▲ 73' 7.3
- 22W. Saïd ▲ 79' 6.9
- 25A. Khusanov ▲ 87' 6.7
- 31T. Pouilly
- 16J. Leca
- 18A. Diouf
- 27M. Guilavogui
- 11A. Fulgini
Thống kê
01⚑2
⚑411
47%Kiểm soát bóng53%
13Dứt điểm18
4Trúng đích8
5Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn6
2Phạt góc4
2Việt vị1
5Phạm lỗi15
0Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua4
444Chuyền bóng505
368Chuyền chính xác439
83%Chính xác chuyền87%
2.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.57
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
45Trận đấu50
62Ghi được68
65Thủng lưới63
1.38Bàn thắng mỗi trận1.36
13Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn24
44Hiệp hai35