RC Lens vs Olympique Lyonnais
Tỷ số chung cuộc: RC Lens 0-0 Olympique Lyonnais tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 15 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 4, hòa 1, Olympique Lyonnais thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 4
- Sân vận động
- Stade Bollaert-Delelis, Lens
- Phong độ
- LWWLL RC Lens
- DWLDW Olympique Lyonnais
- HT0-0
- 58' ▲ H. Ojediran ▼ David Pereira da Costa
- 65' ▲ J. Veretout ▼ C. Tolisso
- 65' ▲ G. Mikautadze ▼ G. Orban
- 70' ▲ R. Labeau Lascary ▼ W. Saïd
- 80' ▲ M. Fofana ▼ Abner
- 84' ▲ A. Zaroury ▼ A. Thomasson
- 84' ▲ M. Satriano ▼ F. Sotoca
- 85' ▲ N. El Aynaoui ▼ A. Diouf
- 88' ▲ T. Tessmann ▼ N. Matić
- FT0-0
Đội hình
- 30B. Samba 7.5
- 24J. Gradit 7.5
- 25A. Khusanov 7.9
- 14F. Medina 7.6
- 29P. Frankowski 7.2
- 28A. Thomasson ▼ 84' 7.2
- 18A. Diouf ▼ 85' 6.9
- 3D. Machado 7.0
- 10David Pereira da Costa ▼ 58' 6.9
- 7F. Sotoca ▼ 84' 7.5
- 22W. Saïd ▼ 70' 6.3
Dự bị 9
- 15H. Ojediran ▲ 58' 6.9
- 36R. Labeau Lascary ▲ 70' 6.7
- 21A. Zaroury ▲ 84' 6.2
- 9M. Satriano ▲ 84' 6.9
- 23N. El Aynaoui ▲ 85' 6.3
- 16H. Koffi
- 2R. Aguilar
- 20M. Sarr
- 11A. Fulgini
- 23Lucas Perri 7.3
- 22Clinton Mata 7.0
- 55D. Ćaleta-Car 7.2
- 19M. Niakhaté 7.6
- 98A. Maitland-Niles 7.2
- 6M. Caqueret 7.0
- 31N. Matić ▼ 88' 6.9
- 8C. Tolisso ▼ 65' 7.2
- 16Abner ▼ 80' 7.6
- 9G. Orban ▼ 65' 6.3
- 10A. Lacazette 7.0
Dự bị 9
- 7J. Veretout ▲ 65' 6.6
- 69G. Mikautadze ▲ 65' 6.3
- 11M. Fofana ▲ 80' 6.3
- 15T. Tessmann ▲ 88'
- 40R. Descamps
- 3N. Tagliafico
- 17S. Benrahma
- 27W. Omari
- 37E. Nuamah
Thống kê
00⚑5
⚑800
54%Kiểm soát bóng46%
12Dứt điểm8
5Trúng đích3
6Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn4
5Phạt góc8
4Việt vị3
12Phạm lỗi11
3Cứu thua4
0.96Bàn thắng ngăn chặn0.96
492Chuyền bóng421
404Chuyền chính xác321
82%Chính xác chuyền76%
1.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.56
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 35 | +57 | 84 | |
| 2 | 34 | 74 - 47 | +27 | 65 | |
| 3 | 34 | 63 - 41 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 66 - 41 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 36 | +16 | 60 | |
| 6 | 34 | 65 - 46 | +19 | 57 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 57 | |
| 8 | 34 | 42 - 39 | +3 | 52 | |
| 9 | 34 | 52 - 59 | -7 | 50 | |
| 10 | 34 | 44 - 43 | +1 | 42 | |
| 11 | 34 | 48 - 51 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 51 - 50 | +1 | 41 | |
| 13 | 34 | 39 - 52 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 53 | -21 | 36 | |
| 15 | 34 | 40 - 71 | -31 | 34 | |
| 16 | 34 | 33 - 47 | -14 | 33 | |
| 17 | 34 | 39 - 77 | -38 | 30 | |
| 18 | 34 | 23 - 79 | -56 | 16 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu54
67Ghi được112
51Thủng lưới70
1.52Bàn thắng mỗi trận2.07
16Giữ sạch lưới16
19Trên 2.5 bàn35
37Hiệp hai70