FC Metz
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
RC Strasbourg Alsace

FC Metz vs RC Strasbourg Alsace

Tỷ số chung cuộc: FC Metz 1-2 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 14 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Metz thắng 1, hòa 2, RC Strasbourg Alsace thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 25
Sân vận động
Stade Saint-Symphorien, Longeville-lès-Metz
Trọng tài
M. Lesage
Phong độ
WDDDW FC Metz
DLWWD RC Strasbourg Alsace
  1. 17' T. Delaine · P. Yade 1-0
  2. 26' Thomas Delaine
  3. 33' 1-1 A. Thomasson · J. Aholou
  4. 37' W. Tchimbembé P. Sarr
  5. 42' Ibrahima Sissoko
  6. 44' Boubakar Kouyate
  7. HT1-1
  8. 63' Y. Maziz P. Yade
  9. 63' A. Leya Vágner
  10. 80' J. Bellegarde D. Liénard
  11. 84' 1-2 A. Thomasson · F. Guilbert
  12. FT1-2

Đội hình

FC Metz Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Antonetti
  1. 16A. Oukidja 6.2
  2. 21J. Boye 6.9
  3. 17T. Delaine 7.0
  4. 2D. Bronn 6.9
  5. 18F. Centonze 6.3
  6. 23B. Kouyaté 6.7
  7. 10F. Boulaya 7.0
  8. 19H. Maïga 7.2
  9. 15P. Sarr ▼ 37' 6.7
  10. 26P. Yade ▼ 63' 7.3
  11. 27Vágner ▼ 63' 7.3

Dự bị 9

  1. 12W. Tchimbembé ▲ 37' 6.7
  2. 22Y. Maziz ▲ 63' 6.6
  3. 24A. Leya ▲ 63' 6.2
  4. 30M. Caillard
  5. 3M. Udol
  6. 6M. Fofana
  7. 13M. Gueye
  8. 9T. Ambrose
  9. 5V. Angban
RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: T. Laurey
  1. 16E. Kawashima 6.6
  2. 13S. Mitrović 6.6
  3. 4F. Guilbert 7.3
  4. 24A. Djiku 7.5
  5. 19A. Caci 6.7
  6. 11D. Liénard ▼ 80' 7.6
  7. 6J. Aholou 6.9
  8. 26A. Thomasson ⚽2 9.0
  9. 27I. Sissoko 7.2
  10. 25L. Ajorque 6.6
  11. 28H. Diallo 6.7

Dự bị 9

  1. 17J. Bellegarde ▲ 80' 6.3
  2. 34M. Senaya
  3. 8A. Waris
  4. 5L. Koné
  5. 9I. Saadi
  6. 23L. Carole
  7. 18M. Siby
  8. 21M. Chahiri
  9. 30B. Kamara

Thống kê

027
710
45%Kiểm soát bóng55%
14Dứt điểm13
2Trúng đích2
7Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn6
7Phạt góc7
1Việt vị1
13Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
0Cứu thua2
398Chuyền bóng477
299Chuyền chính xác376
75%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lille OSC
38 64 - 23 +41 83
2
Paris Saint-Germain
38 86 - 28 +58 82
3
Monaco
38 76 - 42 +34 78
4
Olympique Lyonnais
38 81 - 43 +38 76
5
Olympique de Marseille
38 54 - 47 +7 60
6
Stade Rennais F.C.
38 52 - 40 +12 58
7
RC Lens
38 55 - 54 +1 57
8
Montpellier HSC
38 60 - 62 -2 54
9
OGC Nice
38 50 - 53 -3 52
10
FC Metz
38 44 - 48 -4 47
11
AS Saint-Étienne
38 42 - 54 -12 46
12
FC Girondins de Bordeaux
38 42 - 56 -14 45
13
Angers SCO
38 40 - 58 -18 44
14
Reims
38 42 - 50 -8 42
15
RC Strasbourg Alsace
38 49 - 58 -9 42
16
FC Lorient
38 50 - 68 -18 42
17
Stade Brestois 29
38 50 - 66 -16 41
18
FC Nantes
38 47 - 55 -8 40
19
Nîmes Olympique
38 40 - 71 -31 35
20
Dijon FCO
38 25 - 73 -48 21
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

47Trận đấu42
61Ghi được54
55Thủng lưới65
1.3Bàn thắng mỗi trận1.29
12Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn21
31Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu