FC Metz vs Stade Brestois 29
Tỷ số chung cuộc: FC Metz 0-2 Stade Brestois 29 tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 29 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Metz thắng 3, hòa 0, Stade Brestois 29 thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 12
- Sân vận động
- Stade Saint-Symphorien, Longeville-lès-Metz
- Trọng tài
- H. Ben El Hadj
- Phong độ
- WDDDW FC Metz
- DLDDW Stade Brestois 29
- 12' 0-1 I. Cardona · R. Faivre
- 32' Alexandre Oukidja
- 44' Farid Boulaya
- HT0-1
- 54' Irvin Cardona
- 55' ▲ P. Sarr ▼ M. Fofana
- 55' ▲ P. Yade ▼ Vágner
- 56' ▲ T. Ambrose ▼ M. Gueye
- 64' 0-2 J. Boyephản lưới
- 66' Fabien Centonze
- 73' ▲ Y. Maziz ▼ V. Angban
- 81' ▲ J. Le Douaron ▼ I. Cardona
- 81' ▲ C. Battocchio ▼ F. Honorat
- 82' ▲ A. Leya ▼ O. Nguette
- 90' ▲ G. Charbonnier ▼ R. Faivre
- FT0-2
Đội hình
- 16A. Oukidja 6.5
- 21J. Boye 6.3
- 17T. Delaine 6.7
- 2D. Bronn 6.9
- 18F. Centonze 7.7
- 5V. Angban ▼ 73' 6.7
- 11O. Nguette ▼ 82' 6.7
- 10F. Boulaya 7.7
- 6M. Fofana ▼ 55' 6.7
- 27Vágner ▼ 55' 6.5
- 13M. Gueye ▼ 56' 6.7
Dự bị 9
- 15P. Sarr ▲ 55' 6.6
- 26P. Yade ▲ 55' 6.5
- 9T. Ambrose ▲ 56' 7.2
- 22Y. Maziz ▲ 73' 6.3
- 24A. Leya ▲ 82' 6.3
- 23B. Kouyaté
- 30M. Caillard
- 8B. Traoré
- 25A. Traoré
- 1G. Larsonneur 8.3
- 5B. Chardonnet 7.3
- 18R. Perraud 7.3
- 2J. Duverne 7.2
- 20R. Pierre-Gabriel 7.3
- 8P. Lasne 6.9
- 7H. Belkebla 7.3
- 21R. Faivre ⇢ ▼ 90' 8.3
- 15S. Mounié 6.9
- 9F. Honorat ▼ 81' 6.9
- 14I. Cardona ⚽ ▼ 81' 6.9
Dự bị 9
- 26J. Le Douaron ▲ 81' 6.7
- 11C. Battocchio ▲ 81' 6.7
- 10G. Charbonnier ▲ 90'
- 23C. Hérelle
- 24Ludovic Baal
- 22J. Faussurier
- 29Heriberto Tavares
- 16S. Cibois
- 27H. Magnetti
Thống kê
02⚑10
⚑510
46%Kiểm soát bóng54%
15Dứt điểm10
6Trúng đích3
5Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
10Phạt góc5
0Việt vị2
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
2Cứu thua6
453Chuyền bóng530
382Chuyền chính xác451
84%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 23 | +41 | 83 | |
| 2 | 38 | 86 - 28 | +58 | 82 | |
| 3 | 38 | 76 - 42 | +34 | 78 | |
| 4 | 38 | 81 - 43 | +38 | 76 | |
| 5 | 38 | 54 - 47 | +7 | 60 | |
| 6 | 38 | 52 - 40 | +12 | 58 | |
| 7 | 38 | 55 - 54 | +1 | 57 | |
| 8 | 38 | 60 - 62 | -2 | 54 | |
| 9 | 38 | 50 - 53 | -3 | 52 | |
| 10 | 38 | 44 - 48 | -4 | 47 | |
| 11 | 38 | 42 - 54 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 42 - 56 | -14 | 45 | |
| 13 | 38 | 40 - 58 | -18 | 44 | |
| 14 | 38 | 42 - 50 | -8 | 42 | |
| 15 | 38 | 49 - 58 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 50 - 68 | -18 | 42 | |
| 17 | 38 | 50 - 66 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 47 - 55 | -8 | 40 | |
| 19 | 38 | 40 - 71 | -31 | 35 | |
| 20 | 38 | 25 - 73 | -48 | 21 |
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2
So sánh
47Trận đấu44
61Ghi được57
55Thủng lưới74
1.3Bàn thắng mỗi trận1.3
12Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn28
31Hiệp hai22