Olympique de Marseille
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Metz

Olympique de Marseille vs FC Metz

Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 1-1 FC Metz tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 26 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 4, hòa 6, FC Metz thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 5
Sân vận động
Orange Vélodrome, Marseille
Trọng tài
E. Wattellier
Phong độ
WLWLL Olympique de Marseille
WDDDW FC Metz
  1. 25' Digbo Maiga
  2. HT0-0
  3. 55' Victorien Angban
  4. 71' 0-1 I. Niane · M. Udol
  5. 76' H. Diallo I. Niane
  6. 77' V. Germain V. Rongier
  7. 77' S. Khaoui Y. Nagatomo
  8. 84' N. Radonjić F. Thauvin
  9. 85' M. Lopez D. Ćaleta-Car
  10. 85' P. Gueye B. Kamara
  11. 86' P. Yade O. Nguette
  12. 87' W. Tchimbembé F. Boulaya
  13. 90'+4 B. Kouyaté V. Angban
  14. 90'+5 M. Sanson · N. Radonjić 1-1
  15. FT1-1

Đội hình

Olympique de Marseille Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: André Villas-Boas
  1. 30S. Mandanda 6.9
  2. 25Y. Nagatomo ▼ 77' 6.7
  3. 2H. Sakai 7.3
  4. 3Álvaro González 7.3
  5. 15D. Ćaleta-Car ▼ 85' 7.5
  6. 4B. Kamara ▼ 85' 7.0
  7. 10D. Payet 7.9
  8. 8M. Sanson 7.6
  9. 21V. Rongier ▼ 77' 6.6
  10. 9D. Benedetto 7.9
  11. 26F. Thauvin ▼ 84' 7.3

Dự bị 9

  1. 28V. Germain ▲ 77' 6.6
  2. 24S. Khaoui ▲ 77' 6.9
  3. 7N. Radonjić ▲ 84' 6.6
  4. 27M. Lopez ▲ 85' 6.9
  5. 22P. Gueye ▲ 85' 6.3
  6. 5L. Balerdi
  7. 23M. Aké
  8. 6K. Strootman
  9. 16Y. Pelé
FC Metz Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: V. Hognon
  1. 16A. Oukidja 6.6
  2. 21J. Boye 6.6
  3. 3M. Udol 7.2
  4. 2D. Bronn 7.3
  5. 18F. Centonze 7.0
  6. 5V. Angban ▼ 90' 6.7
  7. 11O. Nguette ▼ 86' 6.3
  8. 10F. Boulaya ▼ 87' 7.3
  9. 19H. Maïga 6.6
  10. 6M. Fofana 6.5
  11. 7I. Niane ▼ 76' 7.2

Dự bị 9

  1. 20H. Diallo ▲ 76' 6.7
  2. 26P. Yade ▲ 86' 6.7
  3. 12W. Tchimbembé ▲ 87' 6.3
  4. 23B. Kouyaté ▲ 90'
  5. 17T. Delaine
  6. 25L. Jans
  7. 9T. Ambrose
  8. 30M. Caillard
  9. 22Y. Maziz

Thống kê

005
520
60%Kiểm soát bóng40%
17Dứt điểm14
3Trúng đích3
11Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn6
5Phạt góc5
2Việt vị4
15Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
3Cứu thua2
563Chuyền bóng368
476Chuyền chính xác284
85%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lille OSC
38 64 - 23 +41 83
2
Paris Saint-Germain
38 86 - 28 +58 82
3
Monaco
38 76 - 42 +34 78
4
Olympique Lyonnais
38 81 - 43 +38 76
5
Olympique de Marseille
38 54 - 47 +7 60
6
Stade Rennais F.C.
38 52 - 40 +12 58
7
RC Lens
38 55 - 54 +1 57
8
Montpellier HSC
38 60 - 62 -2 54
9
OGC Nice
38 50 - 53 -3 52
10
FC Metz
38 44 - 48 -4 47
11
AS Saint-Étienne
38 42 - 54 -12 46
12
FC Girondins de Bordeaux
38 42 - 56 -14 45
13
Angers SCO
38 40 - 58 -18 44
14
Reims
38 42 - 50 -8 42
15
RC Strasbourg Alsace
38 49 - 58 -9 42
16
FC Lorient
38 50 - 68 -18 42
17
Stade Brestois 29
38 50 - 66 -16 41
18
FC Nantes
38 47 - 55 -8 40
19
Nîmes Olympique
38 40 - 71 -31 35
20
Dijon FCO
38 25 - 73 -48 21
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

51Trận đấu47
72Ghi được61
69Thủng lưới55
1.41Bàn thắng mỗi trận1.3
9Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn21
34Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu