FC Metz
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Toulouse F.C.

FC Metz vs Toulouse F.C.

Tỷ số chung cuộc: FC Metz 2-2 Toulouse F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 28 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Metz thắng 1, hòa 5, Toulouse F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 8
Sân vận động
Stade Saint-Symphorien, Longeville-lès-Metz
Trọng tài
F. Batta
Phong độ
WDDDW FC Metz
WLLDL Toulouse F.C.
  1. 4' H. Diallo · H. Maïga 1-0
  2. 11' Thomas Delaine
  3. 11' I. Niane H. Diallo
  4. HT1-0
  5. 46' T. Ambrose O. Nguette
  6. 68' W. Saïd M. Dossevi
  7. 76' Y. Sanogo W. Vainqueur
  8. 79' E. Koulouris A. Leya
  9. 82' R. Cohade Noss Traoré
  10. 86' 1-1 W. Saïd · M. Gradel
  11. 90' Max Gradel
  12. 90'+1 I. Niane11m 2-1
  13. 90'+6 2-2 E. Koulouris · Y. Sanogo
  14. FT2-2

Đội hình

FC Metz Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Hognon
  1. 16A. Oukidja 7.1
  2. 21J. Boye 6.5
  3. 17T. Delaine 6.3
  4. 18F. Centonze 6.2
  5. 10M. Gakpa 6.5
  6. 11O. Nguette ▼ 46' 6.7
  7. 25Noss Traoré ▼ 82' 7.3
  8. 19H. Maïga 7.8
  9. 4K. N'Doram 6.8
  10. 6M. Fofana 7.4
  11. 20H. Diallo ▼ 11' 7.5

Dự bị 7

  1. 7I. Niane ▲ 11' 7.4
  2. 9T. Ambrose ▲ 46' 6.6
  3. 24R. Cohade ▲ 82' 6.3
  4. 13S. Sunzu
  5. 27F. Boulaya
  6. 28M. Cabit
  7. 1P. Delecroix
Toulouse F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Casanova
  1. 30B. Reynet 6.2
  2. 15N. Isimat-Mirin 6.9
  3. 5S. Moreira 6.4
  4. 12I. Sylla 6.2
  5. 2K. Amian 5.8
  6. 21W. Vainqueur ▼ 76' 6.5
  7. 14M. Dossevi ▼ 68' 7.1
  8. 27J. Makengo 6.3
  9. 17I. Sangaré 6.6
  10. 7M. Gradel 7.1
  11. 10A. Leya ▼ 79' 6.6

Dự bị 7

  1. 25W. Saïd ▲ 68' 7.2
  2. 9Y. Sanogo ▲ 76' 7.0
  3. 20E. Koulouris ▲ 79' 7.2
  4. 6K. Sidibé
  5. 13M. Goncalves
  6. 1M. Goicoechea
  7. 11Q. Boisgard

Thống kê

013
610
47%Kiểm soát bóng53%
13Dứt điểm15
3Trúng đích6
7Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
3Phạt góc6
10Phạm lỗi17
1Thẻ vàng1
4Cứu thua1
393Chuyền bóng434
300Chuyền chính xác338
76%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
27 75 - 24 +51 68
2
Olympique de Marseille
28 41 - 29 +12 56
3
Stade Rennais F.C.
28 38 - 24 +14 50
4
Lille OSC
28 35 - 27 +8 49
5
Reims
28 26 - 21 +5 41
6
OGC Nice
28 41 - 38 +3 41
7
Olympique Lyonnais
28 42 - 27 +15 40
8
Montpellier HSC
28 35 - 34 +1 40
9
Monaco
28 44 - 44 0 40
10
Angers SCO
28 28 - 33 -5 39
11
RC Strasbourg Alsace
27 32 - 32 0 38
12
FC Girondins de Bordeaux
28 40 - 34 +6 37
13
FC Nantes
28 28 - 31 -3 37
14
Stade Brestois 29
28 34 - 37 -3 34
15
FC Metz
28 27 - 35 -8 34
16
Dijon FCO
28 27 - 37 -10 30
17
AS Saint-Étienne
28 29 - 45 -16 30
18
Nîmes Olympique
28 29 - 44 -15 27
19
Amiens SC
28 31 - 50 -19 23
20
Toulouse F.C.
28 22 - 58 -36 13

So sánh

29Trận đấu29
27Ghi được22
38Thủng lưới59
0.93Bàn thắng mỗi trận0.76
8Giữ sạch lưới3
11Trên 2.5 bàn16
15Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu