Olympique Lyonnais W
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Le Havre AC W

Olympique Lyonnais W vs Le Havre AC W

Tỷ số chung cuộc: Olympique Lyonnais W 3-0 Le Havre AC W tại Feminine Division 1, 10 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique Lyonnais W thắng 10, hòa 0, Le Havre AC W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 17
Phong độ
WLWWW Olympique Lyonnais W
LWDLW Le Havre AC W
  1. 26' T. Chawinga · D. M. Dumornay 1-0
  2. 45' T. Chawinga · D. M. Dumornay 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' K. Diani J. Brand
  5. 53' E. Paljevic E. Mbakem-Niaro
  6. 62' A. Hegerberg T. Chawinga
  7. 62' M. Katoto D. M. Dumornay
  8. 62' S. Svava S. Bacha
  9. 73' W. Renard A. Lawrence
  10. 85' M. Boucly F. Rossi
  11. 85' J. Nassi C. Gavory
  12. 85' I. Adjabi E. Kouache
  13. 85' M. Folquet M. Roth
  14. 86' W. Renard · S. Svava 3-0
  15. 88' I. Adjabi
  16. FT3-0

Đội hình

Olympique Lyonnais W HLV: Jonatan Giráldez Costas
  1. 16F. Belhadj
  2. 12A. Lawrence ▼ 73'
  3. 18A. Sombath
  4. 15I. Engen
  5. 4S. Bacha ▼ 62'
  6. 6D. M. Dumornay ▼ 62'
  7. 25I. Benyahia
  8. 8K. Shrader
  9. 29J. Brand ▼ 46'
  10. 22T. Chawinga ▼ 62'
  11. 7V. Becho

Dự bị 7

  1. 61A. Lambert
  2. 11K. Diani ▲ 46'
  3. 3W. Renard ▲ 73'
  4. 14A. Hegerberg ▲ 62'
  5. 9M. Katoto ▲ 62'
  6. 23S. Svava ▲ 62'
  7. 13D. Egurrola
Le Havre AC W HLV: Maxime Di Liberto
  1. 16L. Philippe
  2. 18E. Kouache ▼ 85'
  3. 3A. Baron
  4. 5S. Nankya
  5. 28C. Boisard
  6. 14R. Enguehard
  7. 17S. Kassi
  8. 10M. Roth ▼ 85'
  9. 22C. Gavory ▼ 85'
  10. 20F. Rossi ▼ 85'
  11. 19E. Mbakem-Niaro ▼ 53'

Dự bị 6

  1. 29E. Launay
  2. 15M. Boucly ▲ 85'
  3. 23J. Nassi ▲ 85'
  4. 9I. Adjabi ▲ 85'
  5. 80E. Paljevic ▲ 53'
  6. 77M. Folquet ▲ 85'

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 76 - 11 +65 60
2
Paris Saint-Germain W
22 46 - 16 +30 48
3
Paris Saint-Germain W
22 48 - 26 +22 47
4
FC Nantes W
22 42 - 34 +8 41
5
FC Fleury 91 W
22 27 - 21 +6 33
6
Dijon FCO W
22 21 - 28 -7 33
7
RC Strasbourg Alsace W
22 26 - 38 -12 26
8
Le Havre AC W
22 25 - 45 -20 21
9
Olympique de Marseille W
22 26 - 44 -18 19
10
Montpellier HSC W
22 28 - 45 -17 15
11
RC Lens W
22 20 - 50 -30 15
12
Saint-Étienne W
22 11 - 38 -27 13
Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu21
115Ghi được22
24Thủng lưới45
3.29Bàn thắng mỗi trận1.05
19Giữ sạch lưới1
27Trên 2.5 bàn15
67Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu