Le Havre AC W
0 : 4
FT · Hiệp một 0:1
·
Olympique Lyonnais W

Le Havre AC W vs Olympique Lyonnais W

Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC W 0-4 Olympique Lyonnais W tại Feminine Division 1, 15 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Le Havre AC W thắng 0, hòa 0, Olympique Lyonnais W thắng 10.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 1
Sân vận động
Stade Océane, Le Havre
Phong độ
LWDLW Le Havre AC W
WLWWW Olympique Lyonnais W
  1. 25' 0-1 E. Le Sommer
  2. HT0-1
  3. 47' 0-2 W. Renard
  4. 57' Yellow Card
  5. 58' D. Marozsán D. Egurrola
  6. 58' A. Majri K. Diani
  7. 59' G. Mbock Bathy E. Carpenter
  8. 61' C. Effa Effa C. Tchaptchet
  9. 64' P. Morroni S. Bacha
  10. 67' R. Borgella E. Sumo
  11. 73' 0-3 D. van de Donk · E. Le Sommer
  12. 75' M. Cardia Z. Stiévenart
  13. 75' D. Davis C. Gavory
  14. 75' L. Joseph E. Le Sommer
  15. 86' 0-4 V. Gilles · W. Renard
  16. FT0-4

Đội hình

Le Havre AC W HLV: R. Djoubri
  1. 16L. Philippe
  2. 13H. Mansuy
  3. 4É. Tsé
  4. 6S. Demeyere
  5. 5L. Cance
  6. 22C. Gavory ▼ 75'
  7. 18E. Kouache
  8. 10E. Sumo ▼ 67'
  9. 19N. Ali Nadjim
  10. 7Z. Stiévenart ▼ 75'
  11. 17C. Tchaptchet ▼ 61'

Dự bị 7

  1. 21C. Effa Effa ▲ 61'
  2. 9R. Borgella ▲ 67'
  3. 12M. Cardia ▲ 75'
  4. 29D. Davis ▲ 75'
  5. 14R. Enguehard
  6. 3M. Belkhiter
  7. 1K. Talaslahti
Olympique Lyonnais W HLV: S. Bompastor
  1. 1C. Endler
  2. 3W. Renard
  3. 12E. Carpenter ▼ 59'
  4. 4S. Bacha ▼ 64'
  5. 21V. Gilles
  6. 17D. van de Donk
  7. 26L. Horan
  8. 13D. Egurrola ▼ 58'
  9. 9E. Le Sommer ▼ 75'
  10. 11K. Diani ▼ 58'
  11. 27V. Bècho

Dự bị 7

  1. 10D. Marozsán ▲ 58'
  2. 7A. Majri ▲ 58'
  3. 29G. Mbock Bathy ▲ 59'
  4. 5P. Morroni ▲ 64'
  5. 31L. Joseph ▲ 75'
  6. 18A. Sombath
  7. 30L. Benkarth

Thống kê

01
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
21 81 - 11 +70 61
2
Paris Saint-Germain W
21 66 - 15 +51 50
3
Paris Saint-Germain W
21 56 - 26 +30 42
4
FC Fleury 91 W
21 35 - 30 +5 33
5
Stade de Reims W
21 31 - 30 +1 32
6
Montpellier HSC W
21 30 - 34 -4 29
7
Saint-Étienne W
21 30 - 51 -21 28
8
Dijon FCO W
21 25 - 47 -22 20
9
Le Havre AC W
21 29 - 46 -17 19
10
En Avant de Guingamp W
21 23 - 45 -22 16
11
Lille OSC W
21 26 - 64 -38 12
12
FC Girondins de Bordeaux W
21 15 - 48 -33 10

So sánh

22Trận đấu35
35Ghi được126
48Thủng lưới26
1.59Bàn thắng mỗi trận3.6
2Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn30
19Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu