Olympique Lyonnais W
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Le Havre AC W

Olympique Lyonnais W vs Le Havre AC W

Tỷ số chung cuộc: Olympique Lyonnais W 3-0 Le Havre AC W tại Feminine Division 1, 31 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique Lyonnais W thắng 10, hòa 0, Le Havre AC W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 19
Sân vận động
Terrain d'honneur Gérard Houllier, Décines-Charpieu
Phong độ
WWLWW Olympique Lyonnais W
LLWDL Le Havre AC W
  1. 33' E. Le Sommer · P. Morroni 1-0
  2. 36' Roselord Borgella
  3. 41' M. Dumornay · E. Le Sommer 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' V. Bècho D. Cascarino
  6. 46' V. Gilles W. Renard
  7. 53' Deja Davis
  8. 58' S. Däbritz11m 3-0
  9. 59' C. Effa Effa L. Cance
  10. 61' D. Marozsán M. Dumornay
  11. 67' M. Cardia Z. Stiévenart
  12. 69' D. van de Donk S. Däbritz
  13. 69' K. Diani E. Le Sommer
  14. 73' Damaris Egurrola Wienke
  15. 84' N. Lambrecht R. Borgella
  16. 84' E. Sumo I. Benyahia
  17. 90' Eva Sumo
  18. FT3-0

Đội hình

Olympique Lyonnais W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Bompastor
  1. 30L. Benkarth 7.0
  2. 12E. Carpenter 7.2
  3. 18A. Sombath 7.3
  4. 3W. Renard ▼ 46' 7.0
  5. 5P. Morroni 8.5
  6. 6M. Dumornay ▼ 61' 8.2
  7. 13D. Egurrola 7.3
  8. 8S. Däbritz ▼ 69' 7.9
  9. 20D. Cascarino ▼ 46' 7.2
  10. 9E. Le Sommer ▼ 69' 8.0
  11. 7A. Majri 7.9

Dự bị 7

  1. 27V. Bècho ▲ 46' 6.6
  2. 21V. Gilles ▲ 46' 6.9
  3. 10D. Marozsán ▲ 61' 6.6
  4. 17D. van de Donk ▲ 69' 6.6
  5. 11K. Diani ▲ 69' 6.7
  6. 1C. Endler
  7. 29G. Mbock Bathy
Le Havre AC W Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: R. Djoubri
  1. 1K. Talaslahti 6.3
  2. 14R. Enguehard 6.2
  3. 4É. Tsé 6.2
  4. 13H. Mansuy 6.2
  5. 29D. Davis 6.7
  6. 9R. Borgella ▼ 84' 5.9
  7. 11Mélinda Mendy 6.2
  8. 5L. Cance ▼ 59' 5.9
  9. 22C. Gavory 6.3
  10. 25I. Benyahia ▼ 84' 6.5
  11. 7Z. Stiévenart ▼ 67' 6.3

Dự bị 6

  1. 21C. Effa Effa ▲ 59' 6.3
  2. 12M. Cardia ▲ 67' 6.6
  3. 33N. Lambrecht ▲ 84'
  4. 10E. Sumo ▲ 84' 6.5
  5. 15L. Muller
  6. 40A. Liberge

Thống kê

015
030
69%Kiểm soát bóng31%
14Dứt điểm0
4Trúng đích0
7Chệch đích0
12Sút trong vòng cấm0
2Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn0
5Phạt góc0
5Việt vị1
12Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
1Cứu thua1
669Chuyền bóng309
576Chuyền chính xác210
86%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
21 81 - 11 +70 61
2
Paris Saint-Germain W
21 66 - 15 +51 50
3
Paris Saint-Germain W
21 56 - 26 +30 42
4
FC Fleury 91 W
21 35 - 30 +5 33
5
Stade de Reims W
21 31 - 30 +1 32
6
Montpellier HSC W
21 30 - 34 -4 29
7
Saint-Étienne W
21 30 - 51 -21 28
8
Dijon FCO W
21 25 - 47 -22 20
9
Le Havre AC W
21 29 - 46 -17 19
10
En Avant de Guingamp W
21 23 - 45 -22 16
11
Lille OSC W
21 26 - 64 -38 12
12
FC Girondins de Bordeaux W
21 15 - 48 -33 10

So sánh

35Trận đấu22
126Ghi được35
26Thủng lưới48
3.6Bàn thắng mỗi trận1.59
14Giữ sạch lưới2
30Trên 2.5 bàn16
60Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu