Olympique Lyonnais W

Olympique Lyonnais W

Pháp · Feminine Division 1

Olympique Lyonnais W: vị trí 1 trên bảng xếp hạng Feminine Division 1 — điểm: 15, số trận: 5. Trận tiếp theo: Olympique Lyonnais W vs Inter Milano W, 28 tháng 10. Kết quả mới nhất: Olympique Lyonnais W 5-0 Olympique de Marseille W, 24 tháng 10.

Phong độ
WDWWW
HLV
Jonatan Giráldez · Từ 2025
Vị trí
1 · Đ: 15 · Tr: 5 →
Sân vận động
Groupama Stadium, Lyon · 80.698

Lịch thi đấu

11-11
Juventus F.C. W
Olympique Lyonnais W
–
–
14-11
Olympique Lyonnais W
US Saint-Malo W
–
–
19-11
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
Olympique Lyonnais W
–
–
21-11
Olympique Lyonnais W
RC Strasbourg Alsace W
–
–
12-12
FC Nantes W
Olympique Lyonnais W
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
3,7
Thủng lưới
0,6
Tổng
4,3

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
19–1–0
Sân khách
13–4–3
Thắng đậm nhất
8-0

Theo hiệp

Hiệp một
1,8 : 0,2
Hiệp hai
2 : 0,4
Trên 2.5 bàn 80%
Trên 1.5 bàn 85%
Cả hai cùng ghi bàn 38%
Giữ sạch lưới 57%
Không ghi bàn 10%

Tỉ số thường gặp

  • 4-05× · 13%
  • 3-05× · 13%
  • 5-04× · 10%
  • 3-13× · 8%
  • 1-03× · 8%
  • 0-02× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Feminine Division 1 6600 36334-3-3
UEFA Champions League Women 2110 8023-4-2-1

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 128 · 15% 1–15′ · Thủng lưới 18 · 14% 15% 14% 1–15 16–30′ · Ghi được 120 · 14% 16–30′ · Thủng lưới 16 · 13% 14% 13% 16–30 31–45′ · Ghi được 176 · 20% 31–45′ · Thủng lưới 26 · 21% 20% 21% 31–45 46–60′ · Ghi được 129 · 15% 46–60′ · Thủng lưới 17 · 13% 15% 13% 46–60 61–75′ · Ghi được 124 · 14% 61–75′ · Thủng lưới 28 · 22% 14% 22% 61–75 76–90′ · Ghi được 193 · 22% 76–90′ · Thủng lưới 21 · 17% 22% 17% 76–90

Trận có bàn thắng: 238, 2018–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu