Le Havre AC W
0 : 7
FT · Hiệp một 0:4
·
Olympique Lyonnais W

Le Havre AC W vs Olympique Lyonnais W

Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC W 0-7 Olympique Lyonnais W tại Feminine Division 1, 2 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Le Havre AC W thắng 0, hòa 0, Olympique Lyonnais W thắng 10.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 18
Sân vận động
Stade Océane, Le Havre
Trọng tài
A. Collin
Phong độ
LLWDL Le Havre AC W
WWLWW Olympique Lyonnais W
  1. 10' 0-1 R. Enguehardphản lưới
  2. 14' 0-2 J. Cayman
  3. 32' 0-3 D. Egurrola · A. Majri
  4. 41' 0-4 S. Bruun · C. Endler
  5. 43' S. Demeyere
  6. HT0-4
  7. 46' S. Gordon Kelsey Araújo
  8. 46' N. Coton-Pélagie K. Gadéa
  9. 46' I. Benyahia W. Renard
  10. 46' M. Malard V. Becho
  11. 61' E. Le Sommer S. Bruun
  12. 61' A. Hegerberg A. Majri
  13. 63' 0-5 S. Däbritz · E. Le Sommer
  14. 68' 0-6 A. Hegerberg · M. Malard
  15. 70' 0-7 I. Benyahia · P. Morroni
  16. 71' S. Sider-Echenberg C. Gavory
  17. 80' F. Hoarau S. Demeyere
  18. 81' Mélinda Mendy N. Ali Nadjim
  19. FT0-7

Đội hình

Le Havre AC W HLV: F. Gonçalves
  1. 16L. Philippe
  2. 29D. Davis
  3. 27K. Gadéa ▼ 46'
  4. 6S. Demeyere ▼ 80'
  5. 8S. Elisor
  6. 22C. Gavory ▼ 71'
  7. 14R. Enguehard
  8. 18E. Kouache
  9. 10E. Sumo
  10. 19N. Ali Nadjim ▼ 81'
  11. 9Kelsey Araújo ▼ 46'

Dự bị 7

  1. 23S. Gordon ▲ 46'
  2. 7N. Coton-Pélagie ▲ 46'
  3. 12S. Sider-Echenberg ▲ 71'
  4. 3F. Hoarau ▲ 80'
  5. 11Mélinda Mendy ▲ 81'
  6. 1O. Arsenieva
  7. 26A. Baradji
Olympique Lyonnais W HLV: S. Bompastor
  1. 1C. Endler
  2. 3W. Renard ▼ 46'
  3. 23J. Cayman
  4. 5P. Morroni
  5. 18A. Sombath
  6. 10D. Marozsán
  7. 7A. Majri ▼ 61'
  8. 8S. Däbritz
  9. 11D. Egurrola
  10. 24S. Bruun ▼ 61'
  11. 27V. Becho ▼ 46'

Dự bị 7

  1. 25I. Benyahia ▲ 46'
  2. 28M. Malard ▲ 46'
  3. 9E. Le Sommer ▲ 61'
  4. 14A. Hegerberg ▲ 61'
  5. 26L. Horan
  6. 50F. Belhadj
  7. 21V. Gilles

Thống kê

01
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 69 - 9 +60 61
2
Paris Saint-Germain W
22 45 - 12 +33 55
3
Paris Saint-Germain W
22 44 - 18 +26 42
4
FC Fleury 91 W
22 49 - 20 +29 39
5
Montpellier HSC W
22 37 - 27 +10 37
6
Stade de Reims W
22 40 - 40 0 32
7
FC Girondins de Bordeaux W
22 26 - 33 -7 27
8
Le Havre AC W
22 31 - 45 -14 24
9
En Avant de Guingamp W
22 20 - 41 -21 24
10
Dijon FCO W
22 12 - 53 -41 15
11
Rodez AF W
22 16 - 48 -32 12
12
Soyaux W
22 15 - 58 -43 6

So sánh

22Trận đấu30
31Ghi được81
45Thủng lưới17
1.41Bàn thắng mỗi trận2.7
4Giữ sạch lưới18
15Trên 2.5 bàn18
18Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu