Le Havre AC W
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Dijon FCO W

Le Havre AC W vs Dijon FCO W

Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC W 0-1 Dijon FCO W tại Feminine Division 1, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Le Havre AC W thắng 3, hòa 1, Dijon FCO W thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 8
Sân vận động
Stade Océane, Le Havre
Phong độ
LWDLW Le Havre AC W
WWLLW Dijon FCO W
  1. 26' M. Roth
  2. 28' 0-1 L. Declercq11m
  3. 36' S. Kassi
  4. 38' M. Terchoun
  5. 38' C. Boisard
  6. HT0-1
  7. 54' J. Nassi Z. Stievenart
  8. 61' Wang Yanwen L. Gay
  9. 61' Wu Chengshu M. Terchoun
  10. 62' E. Lefevre S. Kassi
  11. 76' G. Grzybowska L. Declercq
  12. 83' O. Domin A. Fontaine
  13. 87' I. Adjabi C. Effa Effa
  14. 87' T. Gallais M. Roth
  15. FT0-1

Đội hình

Le Havre AC W HLV: Maxime Di Liberto
  1. 16L. Philippe
  2. 18E. Kouache
  3. 14R. Enguehard
  4. 28C. Boisard
  5. 15M. Boucly
  6. 17S. Kassi ▼ 62'
  7. 22C. Gavory
  8. 11M. Mendy
  9. 10M. Roth ▼ 87'
  10. 21C. Effa Effa ▼ 87'
  11. 7Z. Stievenart ▼ 54'

Dự bị 7

  1. 29E. Launay
  2. 3A. Baron
  3. 38M. Dore
  4. 37E. Lefevre ▲ 62'
  5. 23J. Nassi ▲ 54'
  6. 9I. Adjabi ▲ 87'
  7. 39T. Gallais ▲ 87'
Dijon FCO W HLV: Pierre-Alain Picard
  1. 1K. Talaslahti
  2. 3E. Siren
  3. 26K. Taylor
  4. 28N. Carage
  5. 24M. Vairon
  6. 8L. Declercq ▼ 76'
  7. 4M. Haelewyn
  8. 20A. Fontaine ▼ 83'
  9. 6L. Gay ▼ 61'
  10. 10N. Krezyman
  11. 11M. Terchoun ▼ 61'

Dự bị 7

  1. 30C. Verdier
  2. 7C. Ndzana
  3. 16O. Domin ▲ 83'
  4. 5G. Grzybowska ▲ 76'
  5. 12Wang Yanwen ▲ 61'
  6. 9D. Kopinska
  7. 15Wu Chengshu ▲ 61'

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 76 - 11 +65 60
2
Paris Saint-Germain W
22 46 - 16 +30 48
3
Paris Saint-Germain W
22 48 - 26 +22 47
4
FC Nantes W
22 42 - 34 +8 41
5
FC Fleury 91 W
22 27 - 21 +6 33
6
Dijon FCO W
22 21 - 28 -7 33
7
RC Strasbourg Alsace W
22 26 - 38 -12 26
8
Le Havre AC W
22 25 - 45 -20 21
9
Olympique de Marseille W
22 26 - 44 -18 19
10
Montpellier HSC W
22 28 - 45 -17 15
11
RC Lens W
22 20 - 50 -30 15
12
Saint-Étienne W
22 11 - 38 -27 13
Xuống hạng

So sánh

21Trận đấu22
22Ghi được21
45Thủng lưới28
1.05Bàn thắng mỗi trận0.95
1Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn9
11Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu