Le Havre AC W vs Dijon FCO W
Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC W 5-0 Dijon FCO W tại Feminine Division 1, 26 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Le Havre AC W thắng 3, hòa 1, Dijon FCO W thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 9
- Sân vận động
- Stade Océane, Le Havre
- Trọng tài
- V. Beyer
- Phong độ
- LWDLW Le Havre AC W
- WWLLW Dijon FCO W
- 13' L. Lichtfusphản lưới 1-0
- 19' Kelsey Araújo · S. Gordon 2-0
- 42' Kelsey Araújo 3-0
- 44' M. Terchoun
- 45' ▲ O. Hurtré ▼ J. Dear
- HT3-0
- 46' ▲ R. Enguehard ▼ E. Kouache
- 46' ▲ C. Delacellery ▼ M. Vairon
- 52' S. Elisor
- 56' N. Coton-Pélagie · C. Gavory 4-0
- 58' Kelsey Araújo · N. Coton-Pélagie 5-0
- 66' ▲ E. Sumo ▼ C. Gavory
- 66' ▲ N. Ali Nadjim ▼ N. Coton-Pélagie
- 76' ▲ A. Baradji ▼ Kelsey Araújo
- 76' ▲ S. Yekka ▼ F. Hoarau
- 83' ▲ A. Soleilhet ▼ H. Fercocq
- 87' M. Grec
- FT5-0
Đội hình
- 16L. Philippe
- 3F. Hoarau ▼ 76'
- 29D. Davis
- 7N. Coton-Pélagie ▼ 66'
- 27K. Gadéa
- 6S. Demeyere
- 8S. Elisor
- 22C. Gavory ▼ 66'
- 18E. Kouache ▼ 46'
- 23S. Gordon
- 9Kelsey Araújo ▼ 76'
Dự bị 7
- 14R. Enguehard ▲ 46'
- 10E. Sumo ▲ 66'
- 19N. Ali Nadjim ▲ 66'
- 26A. Baradji ▲ 76'
- 2S. Yekka ▲ 76'
- 31J. Dumets
- 1O. Arsenieva
- 1L. Lichtfus
- 3C. Sandvej
- 5M. Grec
- 4L. Goetsch
- 25Morgane Martins
- 24M. Vairon ▼ 46'
- 22E. Tyryshkina
- 14J. Dear ▼ 45'
- 6H. Fercocq ▼ 83'
- 11M. Terchoun
- 10M. Roth
Dự bị 7
- 27O. Hurtré ▲ 45'
- 32C. Delacellery ▲ 46'
- 13A. Soleilhet ▲ 83'
- 17R. Lavaud
- 16E. Burns
- 34L. Rejany
- 33L. Feddaoui
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 69 - 9 | +60 | 61 | |
| 2 | 22 | 45 - 12 | +33 | 55 | |
| 3 | 22 | 44 - 18 | +26 | 42 | |
| 4 | 22 | 49 - 20 | +29 | 39 | |
| 5 | 22 | 37 - 27 | +10 | 37 | |
| 6 | 22 | 40 - 40 | 0 | 32 | |
| 7 | 22 | 26 - 33 | -7 | 27 | |
| 8 | 22 | 31 - 45 | -14 | 24 | |
| 9 | 22 | 20 - 41 | -21 | 24 | |
| 10 | 22 | 12 - 53 | -41 | 15 | |
| 11 | 22 | 16 - 48 | -32 | 12 | |
| 12 | 22 | 15 - 58 | -43 | 6 |
So sánh
22Trận đấu22
31Ghi được12
45Thủng lưới53
1.41Bàn thắng mỗi trận0.55
4Giữ sạch lưới3
15Trên 2.5 bàn11
18Hiệp hai6