Le Havre AC W
3 : 3
FT · Hiệp một 2:0
·
Dijon FCO W

Le Havre AC W vs Dijon FCO W

Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC W 3-3 Dijon FCO W tại Feminine Division 1, 4 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Le Havre AC W thắng 3, hòa 1, Dijon FCO W thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 6
Sân vận động
Stade Océane, Le Havre
Phong độ
LWDLW Le Havre AC W
WWLLW Dijon FCO W
  1. 27' L. Cance · R. Enguehard 1-0
  2. 37' S. Elisor · I. Benyahia 2-0
  3. HT2-0
  4. 59' 2-1 L. Abdu
  5. 61' María Díaz R. Lavaud
  6. 61' O. Picard M. Roth
  7. 68' E. Sumo I. Benyahia
  8. 68' C. Sandvej P. Sierra
  9. 74' 2-2 L. Declercq11m
  10. 75' Wu Chengshu L. Abdu
  11. 75' M. Marcetto L. Declercq
  12. 79' C. Tchaptchet R. Borgella
  13. 79' M. Cardia Z. Stiévenart
  14. 82' M. Cardia 3-2
  15. 86' C. Gavory L. Cance
  16. 90'+2 3-3 O. Picard · H. Fercocq
  17. FT3-3

Đội hình

Le Havre AC W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Djoubri
  1. 16L. Philippe 6.7
  2. 14R. Enguehard 7.2
  3. 4É. Tsé 6.9
  4. 29D. Davis 6.2
  5. 6S. Demeyere 7.0
  6. 8S. Elisor 7.5
  7. 5L. Cance ▼ 86' 7.9
  8. 25I. Benyahia ▼ 68' 7.3
  9. 7Z. Stiévenart ▼ 79' 6.2
  10. 9R. Borgella ▼ 79' 6.9
  11. 19N. Ali Nadjim 7.0

Dự bị 7

  1. 10E. Sumo ▲ 68' 6.5
  2. 17C. Tchaptchet ▲ 79' 6.3
  3. 12M. Cardia ▲ 79' 7.0
  4. 22C. Gavory ▲ 86' 6.3
  5. 3M. Belkhiter
  6. 13H. Mansuy
  7. 1K. Talaslahti
Dijon FCO W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Joseph
  1. 16A. Pinguet 6.7
  2. 2P. Sierra ▼ 68' 6.3
  3. 4L. Goetsch 6.2
  4. 6H. Fercocq 6.9
  5. 25Morgane Martins 6.2
  6. 20K. Jedlińska 6.2
  7. 8L. Declercq ▼ 75' 6.9
  8. 14S. Jankovska 7.3
  9. 10M. Roth ▼ 61' 6.3
  10. 9L. Abdu ▼ 75' 6.9
  11. 17R. Lavaud ▼ 61' 6.2

Dự bị 7

  1. 7María Díaz ▲ 61' 6.3
  2. 21O. Picard ▲ 61' 7.9
  3. 3C. Sandvej ▲ 68' 6.5
  4. 15Wu Chengshu ▲ 75' 6.3
  5. 18M. Marcetto ▲ 75' 6.7
  6. 24M. Vairon
  7. 1L. Lichtfus

Thống kê

005
100
67%Kiểm soát bóng33%
6Dứt điểm5
4Trúng đích4
1Chệch đích0
6Sút trong vòng cấm4
0Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn1
5Phạt góc1
0Việt vị2
12Phạm lỗi8
2Cứu thua3
577Chuyền bóng283
483Chuyền chính xác209
84%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
21 81 - 11 +70 61
2
Paris Saint-Germain W
21 66 - 15 +51 50
3
Paris Saint-Germain W
21 56 - 26 +30 42
4
FC Fleury 91 W
21 35 - 30 +5 33
5
Stade de Reims W
21 31 - 30 +1 32
6
Montpellier HSC W
21 30 - 34 -4 29
7
Saint-Étienne W
21 30 - 51 -21 28
8
Dijon FCO W
21 25 - 47 -22 20
9
Le Havre AC W
21 29 - 46 -17 19
10
En Avant de Guingamp W
21 23 - 45 -22 16
11
Lille OSC W
21 26 - 64 -38 12
12
FC Girondins de Bordeaux W
21 15 - 48 -33 10

So sánh

22Trận đấu22
35Ghi được26
48Thủng lưới47
1.59Bàn thắng mỗi trận1.18
2Giữ sạch lưới5
16Trên 2.5 bàn12
19Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu