Dijon FCO W vs Le Havre AC W
Tỷ số chung cuộc: Dijon FCO W 1-2 Le Havre AC W tại Feminine Division 1, 13 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dijon FCO W thắng 6, hòa 1, Le Havre AC W thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 20
- Sân vận động
- Stade Gaston-Gérard, Dijon
- Phong độ
- WWLLW Dijon FCO W
- LWDLW Le Havre AC W
- 7' 0-1 Z. Stiévenart · I. Benyahia
- 14' M. Terchoun 1-1
- 23' Meriame Terchoun
- HT1-1
- 47' Sarah Jankovska
- 57' ▲ O. Picard ▼ M. Marcetto
- 57' ▲ M. Roth ▼ Wu Chengshu
- 61' ▲ C. Effa Effa ▼ M. Cardia
- 65' ▲ María Díaz ▼ R. Lavaud
- 65' ▲ Mélinda Mendy ▼ R. Enguehard
- 66' ▲ A. Yeboah ▼ Z. Stiévenart
- 72' 1-2 C. Effa Effa · I. Benyahia
- 79' ▲ L. Abdu ▼ M. Terchoun
- 79' ▲ M. Vairon ▼ Morgane Martins
- 84' Małgorzata Grec
- 89' Ananée Yeboah
- 89' ▲ E. Sumo ▼ I. Benyahia
- FT1-2
Đội hình
- 1L. Lichtfus 7.9
- 4L. Goetsch 7.3
- 6H. Fercocq 7.3
- 5M. Grec 6.2
- 25Morgane Martins ▼ 79' 6.3
- 8L. Declercq 7.7
- 14S. Jankovska 6.6
- 17R. Lavaud ▼ 65' 6.5
- 18M. Marcetto ▼ 57' 6.3
- 11M. Terchoun ⚽ ▼ 79' 6.6
- 15Wu Chengshu ▼ 57' 6.7
Dự bị 7
- 21O. Picard ▲ 57' 6.9
- 10M. Roth ▲ 57' 6.9
- 7María Díaz ▲ 65' 6.2
- 9L. Abdu ▲ 79' 6.3
- 24M. Vairon ▲ 79' 6.7
- 2P. Sierra
- 16A. Pinguet
- 1K. Talaslahti 7.3
- 4É. Tsé 7.2
- 13H. Mansuy 6.9
- 29D. Davis 6.6
- 7Z. Stiévenart ⚽ ▼ 66' 7.3
- 12M. Cardia ▼ 61' 7.3
- 22C. Gavory 6.7
- 14R. Enguehard ▼ 65' 6.6
- 5L. Cance 7.2
- 9R. Borgella 6.6
- 25I. Benyahia ⇢2 ▼ 89' 8.0
Dự bị 7
- 21C. Effa Effa ⚽ ▲ 61' 7.3
- 11Mélinda Mendy ▲ 65' 6.3
- 35A. Yeboah ▲ 66' 6.3
- 10E. Sumo ▲ 89'
- 40A. Liberge
- 32C. Boisard
- 33N. Lambrecht
Thống kê
03⚑6
⚑310
44%Kiểm soát bóng56%
9Dứt điểm9
5Trúng đích7
3Chệch đích0
5Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
6Phạt góc3
1Việt vị2
16Phạm lỗi12
3Thẻ vàng1
5Cứu thua4
323Chuyền bóng442
249Chuyền chính xác364
77%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 81 - 11 | +70 | 61 | |
| 2 | 21 | 66 - 15 | +51 | 50 | |
| 3 | 21 | 56 - 26 | +30 | 42 | |
| 4 | 21 | 35 - 30 | +5 | 33 | |
| 5 | 21 | 31 - 30 | +1 | 32 | |
| 6 | 21 | 30 - 34 | -4 | 29 | |
| 7 | 21 | 30 - 51 | -21 | 28 | |
| 8 | 21 | 25 - 47 | -22 | 20 | |
| 9 | 21 | 29 - 46 | -17 | 19 | |
| 10 | 21 | 23 - 45 | -22 | 16 | |
| 11 | 21 | 26 - 64 | -38 | 12 | |
| 12 | 21 | 15 - 48 | -33 | 10 |
So sánh
22Trận đấu22
26Ghi được35
47Thủng lưới48
1.18Bàn thắng mỗi trận1.59
5Giữ sạch lưới2
12Trên 2.5 bàn16
14Hiệp hai19