Aston Villa F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Tottenham Hotspur

Aston Villa F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 1-2 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 7, hòa 0, Tottenham Hotspur thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLLLD Aston Villa F.C.
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 12' 0-1 C. Gallagher
  2. 25' 0-2 Richarlison · M. Tel
  3. 27' Randal Kolo Muani
  4. 45' Rodrigo Bentancur
  5. HT0-2
  6. 51' Ross Barkley
  7. 60' O. Watkins T. Abraham
  8. 67' Y. Bissouma R. Bentancur
  9. 67' D. Spence R. Kolo Muani
  10. 73' Mathys Tel
  11. 77' Morgan Rogers
  12. 81' Kevin Danso
  13. 85' L. Bailey J. Sancho
  14. 85' E. Buendia R. Barkley
  15. 90'+6 Conor Gallagher
  16. 90'+1 P. M. Sarr Richarlison
  17. 90'+1 L. Bergvall M. Tel
  18. 90' E. Buendia · M. Cash 1-2
  19. FT1-2

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martinez 7.3
  2. 2M. Cash 7.0
  3. 3V. Lindelof 6.9
  4. 5T. Mings 6.2
  5. 22I. Maatsen 5.6
  6. 26L. Bogarde 6.9
  7. 8Y. Tielemans 6.6
  8. 19J. Sancho ▼ 85' 6.6
  9. 6R. Barkley ▼ 85' 5.6
  10. 27M. Rogers 6.5
  11. 18T. Abraham ▼ 60' 6.5

Dự bị 9

  1. 40M. Bizot
  2. 11O. Watkins ▲ 60' 6.3
  3. 31L. Bailey ▲ 85' 6.9
  4. 14P. Torres
  5. 21Douglas Luiz
  6. 12L. Digne
  7. 10E. Buendia ▲ 85' 7.7
  8. 4E. Konsa
  9. 16A. Garcia
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Roberto De Zerbi
  1. 31A. Kinsky 5.6
  2. 23P. Porro 7.2
  3. 4K. Danso 6.6
  4. 37M. van de Ven 6.6
  5. 13D. Udogie 6.5
  6. 6J. Palhinha 7.2
  7. 30R. Bentancur ▼ 67' 6.9
  8. 39R. Kolo Muani ▼ 67' 7.2
  9. 22C. Gallagher 7.7
  10. 11M. Tel ▼ 90' 6.7
  11. 9Richarlison ▼ 90' 7.0

Dự bị 9

  1. 40B. Austin
  2. 3R. Dragusin
  3. 14A. Gray
  4. 38Souza
  5. 10J. Maddison
  6. 8Y. Bissouma ▲ 67' 6.5
  7. 24D. Spence ▲ 67' 6.3
  8. 29P. M. Sarr ▲ 90'
  9. 15L. Bergvall ▲ 90'

Thống kê

025
550
45%Kiểm soát bóng55%
5Dứt điểm10
1Trúng đích5
1Chệch đích3
2Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
5Phạt góc5
2Việt vị4
12Phạm lỗi12
2Thẻ vàng5
3Cứu thua0
-0.76Bàn thắng ngăn chặn-0.76
374Chuyền bóng466
312Chuyền chính xác400
83%Chính xác chuyền86%
0.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

65Trận đấu57
108Ghi được80
75Thủng lưới82
1.66Bàn thắng mỗi trận1.4
20Giữ sạch lưới19
37Trên 2.5 bàn34
57Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu