Aston Villa F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Tottenham Hotspur

Aston Villa F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 2-1 Tottenham Hotspur tại FA Cup, 9 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 7, hòa 0, Tottenham Hotspur thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · 4th Round
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLLDW Aston Villa F.C.
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 1' J. Ramsey · M. Rogers 1-0
  2. 27' L. Bogarde E. Konsa
  3. HT1-0
  4. 46' Y. Bissouma M. Moore
  5. 60' Rodrigo Bentancur
  6. 62' Lucas Bergvall
  7. 64' M. Rogers 2-0
  8. 66' M. Rashford D. Malen
  9. 66' Marco Asensio L. Bailey
  10. 72' P. Sarr R. Bentancur
  11. 80' Pedro Porro
  12. 81' I. Maatsen L. Digne
  13. 90'+1 2-1 M. Tel · D. Kulusevski
  14. FT2-1

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martínez 7.6
  2. 16Andrés García 7.0
  3. 4E. Konsa ▼ 27' 6.3
  4. 44B. Kamara 7.3
  5. 12L. Digne ▼ 81' 6.3
  6. 7J. McGinn 7.2
  7. 8Y. Tielemans 7.0
  8. 31L. Bailey ▼ 66' 7.3
  9. 27M. Rogers 8.9
  10. 41J. Ramsey 7.2
  11. 17D. Malen ▼ 66' 7.3

Dự bị 7

  1. 26L. Bogarde ▲ 27' 6.3
  2. 9M. Rashford ▲ 66' 6.9
  3. 21Marco Asensio ▲ 66' 7.0
  4. 22I. Maatsen ▲ 81' 6.5
  5. 48O. Zych
  6. 56J. Jimoh-Aloba
  7. 25R. Olsen
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Postecoglou
  1. 31A. Kinský 6.9
  2. 23Pedro Porro 7.2
  3. 4K. Danso 6.3
  4. 14A. Gray 6.2
  5. 24D. Spence 6.9
  6. 15L. Bergvall 6.9
  7. 30R. Bentancur ▼ 72' 6.3
  8. 47M. Moore ▼ 46' 6.9
  9. 21D. Kulusevski 8.5
  10. 11M. Tel 7.3
  11. 7Son Heung-Min 6.3

Dự bị 9

  1. 8Y. Bissouma ▲ 46' 6.9
  2. 29P. Sarr ▲ 72' 6.5
  3. 3Sergio Reguilón
  4. 20F. Forster
  5. 33B. Davies
  6. 40B. Austin
  7. 79M. Hardy
  8. 63D. Ajayi
  9. 59D. Cassanova

Thống kê

004
530
52%Kiểm soát bóng48%
16Dứt điểm11
7Trúng đích5
8Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn4
4Phạt góc5
0Việt vị2
11Phạm lỗi17
0Thẻ vàng3
4Cứu thua5
442Chuyền bóng412
385Chuyền chính xác351
87%Chính xác chuyền85%

So sánh

64Trận đấu67
103Ghi được123
82Thủng lưới101
1.61Bàn thắng mỗi trận1.84
18Giữ sạch lưới15
41Trên 2.5 bàn43
65Hiệp hai66

Đối đầu

Trang trận đấu