Tottenham Hotspur
4 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Aston Villa F.C.

Tottenham Hotspur vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 4-1 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 3, hòa 0, Aston Villa F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 10
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Phong độ
DLWLD Tottenham Hotspur
LLLDW Aston Villa F.C.
  1. 32' 0-1 M. Rogers
  2. HT0-1
  3. 49' B. Johnson · Son Heung-Min 1-1
  4. 54' Pedro Porro
  5. 56' Y. Bissouma R. Bentancur
  6. 56' Richarlison Son Heung-Min
  7. 58' Cristian Romero
  8. 60' Diego Carlos M. Cash
  9. 61' B. Davies C. Romero
  10. 69' J. Durán M. Rogers
  11. 75' D. Solanke · D. Kulusevski 2-1
  12. 79' D. Solanke · Richarlison 3-1
  13. 81' L. Bailey J. McGinn
  14. 81' B. Kamara Y. Tielemans
  15. 81' J. Philogene J. Ramsey
  16. 82' J. Maddison Richarlison
  17. 82' A. Gray D. Udogie
  18. 90'+6 J. Maddison 4-1
  19. FT4-1

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Postecoglou
  1. 1G. Vicario 6.9
  2. 23Pedro Porro 7.3
  3. 17C. Romero ▼ 61' 7.0
  4. 6R. Drăgușin 6.9
  5. 13D. Udogie ▼ 82' 6.9
  6. 21D. Kulusevski 7.2
  7. 30R. Bentancur ▼ 56' 7.0
  8. 29P. Sarr 7.5
  9. 22B. Johnson 7.3
  10. 19D. Solanke ⚽2 8.6
  11. 7Son Heung-Min ▼ 56' 7.2

Dự bị 9

  1. 8Y. Bissouma ▲ 56' 6.9
  2. 9Richarlison ▲ 56' 7.0
  3. 33B. Davies ▲ 61' 6.6
  4. 10J. Maddison ▲ 82' 7.2
  5. 14A. Gray ▲ 82' 6.3
  6. 16T. Werner
  7. 15L. Bergvall
  8. 20F. Forster
  9. 47M. Moore
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martínez 6.3
  2. 2M. Cash ▼ 60' 6.9
  3. 4E. Konsa 6.9
  4. 14Pau Torres 5.7
  5. 12L. Digne 6.7
  6. 24A. Onana 6.9
  7. 8Y. Tielemans ▼ 81' 6.9
  8. 7J. McGinn ▼ 81' 6.7
  9. 27M. Rogers ▼ 69' 7.7
  10. 41J. Ramsey ▼ 81' 6.9
  11. 11O. Watkins 5.6

Dự bị 9

  1. 3Diego Carlos ▲ 60' 5.9
  2. 9J. Durán ▲ 69' 6.2
  3. 31L. Bailey ▲ 81' 6.7
  4. 44B. Kamara ▲ 81' 6.6
  5. 19J. Philogene ▲ 81' 6.3
  6. 10E. Buendía
  7. 25R. Olsen
  8. 22I. Maatsen
  9. 5T. Mings

Thống kê

026
400
51%Kiểm soát bóng49%
16Dứt điểm12
6Trúng đích1
8Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
6Phạt góc4
14Phạm lỗi14
2Thẻ vàng0
1Cứu thua2
-1.16Bàn thắng ngăn chặn-1.16
397Chuyền bóng386
354Chuyền chính xác324
89%Chính xác chuyền84%
2.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

67Trận đấu64
123Ghi được103
101Thủng lưới82
1.84Bàn thắng mỗi trận1.61
15Giữ sạch lưới18
43Trên 2.5 bàn41
66Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu