Tottenham Hotspur vs Aston Villa F.C.
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 1-2 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 3, hòa 0, Aston Villa F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 8
- Sân vận động
- Tottenham Hotspur Stadium, London
- Phong độ
- DLWLD Tottenham Hotspur
- LLLDW Aston Villa F.C.
- 5' R. Bentancur · J. Palhinha 1-0
- 22' Micky van de Ven
- 37' 1-1 M. Rogers
- HT1-1
- 60' ▲ Richarlison ▼ M. Tel
- 61' ▲ O. Watkins ▼ D. Malen
- 61' ▲ E. Buendia ▼ E. Guessand
- 67' Kevin Danso
- 77' 1-2 E. Buendia · L. Digne
- 79' ▲ R. Kolo Muani ▼ W. Odobert
- 79' ▲ L. Bergvall ▼ X. Simons
- 82' ▲ R. Barkley ▼ A. Onana
- 82' ▲ I. Maatsen ▼ L. Digne
- 86' ▲ B. Johnson ▼ D. Spence
- 86' ▲ P. M. Sarr ▼ R. Bentancur
- FT1-2
Đội hình
- 1G. Vicario 6.3
- 23P. Porro 6.6
- 4K. Danso 6.6
- 37M. van de Ven 6.9
- 24D. Spence ▼ 86' 6.3
- 6J. Palhinha ⇢ 7.7
- 30R. Bentancur ⚽ ▼ 86' 7.6
- 20M. Kudus 6.0
- 7X. Simons ▼ 79' 6.5
- 28W. Odobert ▼ 79' 6.3
- 11M. Tel ▼ 60' 6.2
Dự bị 8
- 31A. Kinsky
- 39R. Kolo Muani ▲ 79' 6.2
- 22B. Johnson ▲ 86' 6.6
- 14A. Gray
- 67J. Byfield
- 9Richarlison ▲ 60' 6.3
- 29P. M. Sarr ▲ 86' 6.5
- 15L. Bergvall ▲ 79' 6.9
- 23E. Martinez 6.2
- 2M. Cash 6.9
- 4E. Konsa 6.9
- 14P. Torres 6.7
- 12L. Digne ⇢ ▼ 82' 6.9
- 44B. Kamara 7.9
- 24A. Onana ▼ 82' 6.7
- 29E. Guessand ▼ 61' 6.3
- 27M. Rogers ⚽ 7.3
- 7J. McGinn 6.6
- 17D. Malen ▼ 61' 6.5
Dự bị 9
- 40M. Bizot
- 6R. Barkley ▲ 82' 6.6
- 3V. Lindelof
- 11O. Watkins ▲ 61' 6.3
- 22I. Maatsen ▲ 82' 7.2
- 9H. Elliott
- 26L. Bogarde
- 10E. Buendia ⚽ ▲ 61' 8.2
- 19J. Sancho
Thống kê
02⚑6
⚑600
53%Kiểm soát bóng47%
10Dứt điểm8
3Trúng đích2
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn2
6Phạt góc6
6Việt vị1
11Phạm lỗi7
2Thẻ vàng0
0Cứu thua2
-0.00Bàn thắng ngăn chặn-0.00
382Chuyền bóng348
336Chuyền chính xác292
88%Chính xác chuyền84%
0.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.32
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
57Trận đấu65
80Ghi được108
82Thủng lưới75
1.4Bàn thắng mỗi trận1.66
19Giữ sạch lưới20
34Trên 2.5 bàn37
47Hiệp hai57