Tottenham Hotspur vs Aston Villa F.C.
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 1-2 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 3, hòa 0, Aston Villa F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
- Sân vận động
- Tottenham Hotspur Stadium, London
- Phong độ
- DLWLD Tottenham Hotspur
- LLLLD Aston Villa F.C.
- 22' G. Lo Celso · Pedro Porro 1-0
- 27' Matty Cash
- 27' Ollie Watkins
- 32' ▲ P. Højbjerg ▼ R. Bentancur
- 38' Boubacar Kamara
- 41' John McGinn
- 45'+7 1-1 Pau Torres · Douglas Luiz
- HT1-1
- 46' ▲ Y. Tielemans ▼ M. Diaby
- 46' ▲ L. Bailey ▼ M. Cash
- 61' 1-2 O. Watkins · Y. Tielemans
- 71' ▲ O. Skipp ▼ Bryan Gil
- 82' Ollie Watkins
- 86' ▲ A. Véliz ▼ G. Lo Celso
- 90'+2 ▲ J. Ramsey ▼ J. McGinn
- 90'+2 ▲ J. Durán ▼ O. Watkins
- FT1-2
Đội hình
- 13G. Vicario 6.6
- 23Pedro Porro ⇢ 8.5
- 12Emerson Royal 6.7
- 33B. Davies 6.9
- 38D. Udogie 6.9
- 30R. Bentancur ▼ 32' 7.2
- 18G. Lo Celso ⚽ ▼ 86' 7.9
- 22B. Johnson 6.6
- 21D. Kulusevski 7.5
- 11Bryan Gil ▼ 71' 7.2
- 7Son Heung-Min 7.6
Dự bị 8
- 5P. Højbjerg ▲ 32' 7.2
- 4O. Skipp ▲ 71' 6.9
- 36A. Véliz ▲ 86' 6.6
- 40B. Austin
- 15E. Dier
- 20F. Forster
- 65A. Dorrington
- 63J. Donley
- 1E. Martínez 8.3
- 4E. Konsa 6.7
- 3Diego Carlos 6.9
- 14Pau Torres ⚽ 8.2
- 12L. Digne 7.3
- 2M. Cash ▼ 46' 6.3
- 44B. Kamara 7.2
- 6Douglas Luiz ⇢ 7.9
- 7J. McGinn ▼ 90' 7.3
- 19M. Diaby ▼ 46' 6.3
- 11O. Watkins ⚽ ▼ 90' 7.2
Dự bị 9
- 8Y. Tielemans ▲ 46' 6.9
- 31L. Bailey ▲ 46' 6.9
- 41J. Ramsey ▲ 90'
- 24J. Durán ▲ 90'
- 15Álex Moreno
- 47T. Iroegbunam
- 25R. Olsen
- 32L. Dendoncker
- 17C. Lenglet
Thống kê
00⚑9
⚑340
62%Kiểm soát bóng38%
18Dứt điểm15
8Trúng đích5
9Chệch đích8
16Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn2
9Phạt góc3
5Việt vị2
11Phạm lỗi13
0Thẻ vàng4
3Cứu thua6
633Chuyền bóng384
571Chuyền chính xác331
90%Chính xác chuyền86%
2.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.76
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
45Trận đấu62
90Ghi được122
72Thủng lưới90
2Bàn thắng mỗi trận1.97
8Giữ sạch lưới17
34Trên 2.5 bàn43
60Hiệp hai64