Aston Villa F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Tottenham Hotspur

Aston Villa F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 2-0 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 7, hòa 0, Tottenham Hotspur thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLLLD Aston Villa F.C.
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 23' Matty Cash
  2. 33' Archie Gray
  3. HT0-0
  4. 53' Y. Bissouma P. Sarr
  5. 59' E. Konsa · O. Watkins 1-0
  6. 62' Mathys Tel
  7. 73' B. Kamara · M. Rogers 2-0
  8. 74' R. Bentancur Sergio Reguilón
  9. 74' D. Solanke Son Heung-Min
  10. 86' D. Malen O. Watkins
  11. 87' Richarlison W. Odobert
  12. 87' B. Johnson M. Moore
  13. 88' R. Barkley A. Onana
  14. 90' L. Bailey J. McGinn
  15. FT2-0

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martínez 7.2
  2. 2M. Cash 7.2
  3. 4E. Konsa 8.5
  4. 14Pau Torres 7.3
  5. 22I. Maatsen 7.3
  6. 44B. Kamara 7.7
  7. 24A. Onana ▼ 88' 7.6
  8. 27M. Rogers 7.2
  9. 21Marco Asensio 8.2
  10. 7J. McGinn ▼ 90' 7.9
  11. 11O. Watkins ▼ 86' 7.3

Dự bị 9

  1. 17D. Malen ▲ 86' 6.3
  2. 6R. Barkley ▲ 88' 6.6
  3. 31L. Bailey ▲ 90'
  4. 25R. Olsen
  5. 5T. Mings
  6. 16Andrés García
  7. 12L. Digne
  8. 26L. Bogarde
  9. 3A. Disasi
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Postecoglou
  1. 31A. Kinský 7.9
  2. 24D. Spence 6.2
  3. 4K. Danso 6.9
  4. 33B. Davies 6.3
  5. 3Sergio Reguilón ▼ 74' 6.3
  6. 14A. Gray 6.6
  7. 29P. Sarr ▼ 53' 6.9
  8. 47M. Moore ▼ 87' 6.2
  9. 28W. Odobert ▼ 87' 6.3
  10. 7Son Heung-Min ▼ 74' 6.2
  11. 11M. Tel 6.3

Dự bị 9

  1. 8Y. Bissouma ▲ 53' 6.3
  2. 30R. Bentancur ▲ 74' 6.6
  3. 19D. Solanke ▲ 74' 6.7
  4. 9Richarlison ▲ 87' 6.3
  5. 22B. Johnson ▲ 87' 6.5
  6. 23Pedro Porro
  7. 64C. Olusesi
  8. 59D. Cassanova
  9. 1G. Vicario

Thống kê

019
120
68%Kiểm soát bóng32%
18Dứt điểm3
7Trúng đích1
7Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn1
9Phạt góc1
1Việt vị0
5Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
1Cứu thua5
0.22Bàn thắng ngăn chặn0.22
581Chuyền bóng271
522Chuyền chính xác217
90%Chính xác chuyền80%
1.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu67
103Ghi được123
82Thủng lưới101
1.61Bàn thắng mỗi trận1.84
18Giữ sạch lưới15
41Trên 2.5 bàn43
65Hiệp hai66

Đối đầu

Trang trận đấu