Aston Villa F.C.
0 : 4
FT · Hiệp một 0:0
·
Tottenham Hotspur

Aston Villa F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 0-4 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 7, hòa 0, Tottenham Hotspur thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLLDW Aston Villa F.C.
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 19' Pape Matar Sarr
  2. HT0-0
  3. 49' R. Drăgușin M. van de Ven
  4. 50' 0-1 J. Maddison · P. Sarr
  5. 53' 0-2 B. Johnson · Son Heung-Min
  6. 58' M. Diaby Y. Tielemans
  7. 58' N. Zaniolo C. Lenglet
  8. 58' Álex Moreno L. Digne
  9. 61' Radu Drăguşin
  10. 65' John McGinn
  11. 69' T. Iroegbunam L. Bailey
  12. 70' R. Bentancur P. Sarr
  13. 85' Diego Carlos E. Konsa
  14. 87' T. Werner J. Maddison
  15. 88' P. Højbjerg B. Johnson
  16. 90'+1 0-3 Son Heung-Min · D. Kulusevski
  17. 90'+4 0-4 T. Werner · Son Heung-Min
  18. FT0-4

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Unai Emery
  1. 1E. Martínez 6.0
  2. 2M. Cash 6.2
  3. 4E. Konsa ▼ 85' 5.9
  4. 17C. Lenglet ▼ 58' 6.3
  5. 14Pau Torres 5.9
  6. 12L. Digne ▼ 58' 6.3
  7. 7J. McGinn 6.3
  8. 6Douglas Luiz 6.9
  9. 8Y. Tielemans ▼ 58' 6.6
  10. 31L. Bailey ▼ 69' 6.5
  11. 11O. Watkins 6.3

Dự bị 9

  1. 19M. Diaby ▲ 58' 6.2
  2. 22N. Zaniolo ▲ 58' 6.2
  3. 15Álex Moreno ▲ 58' 6.3
  4. 47T. Iroegbunam ▲ 69' 6.3
  5. 3Diego Carlos ▲ 85' 6.0
  6. 25R. Olsen
  7. 24J. Durán
  8. 27M. Rogers
  9. 29K. Kesler-Hayden
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Postecoglou
  1. 13G. Vicario 7.5
  2. 23Pedro Porro 7.6
  3. 17C. Romero 7.6
  4. 37M. van de Ven ▼ 49' 7.3
  5. 38D. Udogie 7.2
  6. 8Y. Bissouma 7.3
  7. 29P. Sarr ▼ 70' 7.0
  8. 21D. Kulusevski 7.2
  9. 10J. Maddison ▼ 87' 7.3
  10. 22B. Johnson ▼ 88' 7.9
  11. 7Son Heung-Min ⇢2 9.2

Dự bị 9

  1. 6R. Drăgușin ▲ 49' 6.9
  2. 30R. Bentancur ▲ 70' 6.9
  3. 16T. Werner ▲ 87' 7.2
  4. 5P. Højbjerg ▲ 88' 7.0
  5. 44D. Scarlett
  6. 40B. Austin
  7. 33B. Davies
  8. 12Emerson Royal
  9. 18G. Lo Celso

Thống kê

106
420
31%Kiểm soát bóng69%
10Dứt điểm9
1Trúng đích5
2Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn3
6Phạt góc4
5Việt vị2
11Phạm lỗi15
0Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
303Chuyền bóng708
239Chuyền chính xác647
79%Chính xác chuyền91%
0.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

62Trận đấu45
122Ghi được90
90Thủng lưới72
1.97Bàn thắng mỗi trận2
17Giữ sạch lưới8
43Trên 2.5 bàn34
64Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu