Tottenham Hotspur
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Aston Villa F.C.

Tottenham Hotspur vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 1-2 Aston Villa F.C. tại FA Cup, 10 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 3, hòa 0, Aston Villa F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · Round of 64
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Phong độ
DLWLD Tottenham Hotspur
LLLDW Aston Villa F.C.
  1. 9' Y. Tielemans B. Kamara
  2. 22' 0-1 E. Buendia · D. Malen
  3. 31' R. Kolo Muani Richarlison
  4. 45' 0-2 M. Rogers · E. Buendia
  5. HT0-2
  6. 54' W. Odobert · R. Kolo Muani 1-2
  7. 57' Archie Gray
  8. 65' O. Watkins D. Malen
  9. 65' J. Sancho J. McGinn
  10. 67' Emiliano Buendía
  11. 78' D. Scarlett M. Tel
  12. 78' L. Digne I. Maatsen
  13. 79' Pedro Porro
  14. 79' A. Garcia M. Cash
  15. 81' Andrés García
  16. 83' D. Solanke W. Odobert
  17. 83' D. Spence P. Porro
  18. 85' João Palhinha
  19. FT1-2

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Bruno Saltor
  1. 1G. Vicario 6.5
  2. 23P. Porro ▼ 83' 7.9
  3. 4K. Danso 6.7
  4. 37M. van de Ven 7.3
  5. 33B. Davies 6.3
  6. 14A. Gray 6.7
  7. 6J. Palhinha 7.3
  8. 28W. Odobert ▼ 83' 7.5
  9. 7X. Simons 7.2
  10. 11M. Tel ▼ 78' 6.3
  11. 9Richarlison ▼ 31' 6.6

Dự bị 9

  1. 31A. Kinsky
  2. 3R. Dragusin
  3. 13D. Udogie
  4. 19D. Solanke ▲ 83' 6.2
  5. 24D. Spence ▲ 83' 6.3
  6. 39R. Kolo Muani ▲ 31' 6.7
  7. 44D. Scarlett ▲ 78' 6.7
  8. 67J. Byfield
  9. 68L. Williams-Barnett
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 40M. Bizot 7.2
  2. 2M. Cash ▼ 79' 7.3
  3. 4E. Konsa 6.9
  4. 14P. Torres 6.9
  5. 22I. Maatsen ▼ 78' 5.9
  6. 44B. Kamara ▼ 9' 6.6
  7. 26L. Bogarde 6.3
  8. 7J. McGinn ▼ 65' 6.6
  9. 27M. Rogers 7.3
  10. 10E. Buendia 7.9
  11. 17D. Malen ▼ 65' 6.2

Dự bị 9

  1. 64J. Wright
  2. 3V. Lindelof
  3. 5T. Mings
  4. 8Y. Tielemans ▲ 9' 7.2
  5. 11O. Watkins ▲ 65' 6.3
  6. 12L. Digne ▲ 78' 7.2
  7. 16A. Garcia ▲ 79' 6.3
  8. 19J. Sancho ▲ 65' 6.7
  9. 53G. Hemmings

Thống kê

034
620
40%Kiểm soát bóng60%
13Dứt điểm17
5Trúng đích8
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn5
4Phạt góc6
3Việt vị1
17Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
5Cứu thua4
330Chuyền bóng521
259Chuyền chính xác442
78%Chính xác chuyền85%
1.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.45

So sánh

57Trận đấu65
80Ghi được108
82Thủng lưới75
1.4Bàn thắng mỗi trận1.66
19Giữ sạch lưới20
34Trên 2.5 bàn37
47Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu