Tottenham Hotspur
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Aston Villa F.C.

Tottenham Hotspur vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 0-2 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 3, hòa 0, Aston Villa F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 18
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Trọng tài
J. Brooks
Phong độ
DLWLD Tottenham Hotspur
LLLDW Aston Villa F.C.
  1. 28' Cristian Romero
  2. 31' Clément Lenglet
  3. 37' Ben Davies
  4. HT0-0
  5. 50' 0-1 E. Buendía · O. Watkins
  6. 56' Tyrone Mings
  7. 59' Yves Bissouma
  8. 63' R. Sessegnon Bryan Gil
  9. 66' Ezri Konsa
  10. 66' M. Cash L. Bailey
  11. 73' 0-2 Douglas Luiz · J. McGinn
  12. 78' Philippe Coutinho J. McGinn
  13. 80' P. Sarr Y. Bissouma
  14. 80' Emerson M. Doherty
  15. 82' J. Bednarek Douglas Luiz
  16. 82' C. Chambers E. Buendía
  17. 82' D. Ings E. Konsa
  18. 88' D. Spence I. Perišić
  19. 88' O. Skipp P. Højbjerg
  20. 90'+3 Calum Chambers
  21. FT0-2

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: A. Conte
  1. 1H. Lloris 5.5
  2. 17C. Romero 6.5
  3. 34C. Lenglet 6.3
  4. 33B. Davies 6.5
  5. 2M. Doherty ▼ 80' 6.9
  6. 38Y. Bissouma ▼ 80' 7.0
  7. 5P. Højbjerg ▼ 88' 6.9
  8. 14I. Perišić ▼ 88' 6.7
  9. 11Bryan Gil ▼ 63' 6.5
  10. 10H. Kane 6.9
  11. 7Son Heung-Min 7.3

Dự bị 9

  1. 19R. Sessegnon ▲ 63' 6.5
  2. 29P. Sarr ▲ 80' 7.2
  3. 12Emerson ▲ 80' 6.5
  4. 24D. Spence ▲ 88' 6.3
  5. 4O. Skipp ▲ 88' 6.3
  6. 6D. Sánchez
  7. 15E. Dier
  8. 20F. Forster
  9. 25J. Tanganga
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Unai Emery
  1. 25R. Olsen 7.3
  2. 18A. Young 7.3
  3. 4E. Konsa ▼ 82' 7.0
  4. 5T. Mings 6.9
  5. 27L. Digne 7.3
  6. 7J. McGinn ▼ 78' 7.2
  7. 44B. Kamara 7.2
  8. 6Douglas Luiz ▼ 82' 8.3
  9. 10E. Buendía ▼ 82' 7.7
  10. 31L. Bailey ▼ 66' 6.7
  11. 11O. Watkins 7.5

Dự bị 9

  1. 2M. Cash ▲ 66' 6.9
  2. 23Philippe Coutinho ▲ 78' 6.9
  3. 20J. Bednarek ▲ 82' 6.9
  4. 16C. Chambers ▲ 82' 6.5
  5. 9D. Ings ▲ 82' 6.5
  6. 1E. Martínez
  7. 17L. Augustinsson
  8. 8M. Sanson
  9. 35C. Archer

Thống kê

045
330
59%Kiểm soát bóng41%
6Dứt điểm13
2Trúng đích4
2Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn5
5Phạt góc3
1Việt vị0
15Phạm lỗi10
4Thẻ vàng3
2Cứu thua1
579Chuyền bóng403
498Chuyền chính xác321
86%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

55Trận đấu51
90Ghi được73
77Thủng lưới62
1.64Bàn thắng mỗi trận1.43
16Giữ sạch lưới17
28Trên 2.5 bàn26
59Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu