Aston Villa F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Tottenham Hotspur

Aston Villa F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 2-1 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 7, hòa 0, Tottenham Hotspur thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 36
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Trọng tài
P. Bankes
Phong độ
LLLLD Aston Villa F.C.
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 8' J. Ramsey · L. Bailey 1-0
  2. 23' John McGinn
  3. HT1-0
  4. 53' Oliver Skipp
  5. 61' Y. Bissouma O. Skipp
  6. 62' D. Kulusevski Richarlison
  7. 68' B. Kamara L. Bailey
  8. 68' J. Durán E. Buendía
  9. 72' Douglas Luiz 2-0
  10. 73' Harry Kane
  11. 80' Cristian Romero
  12. 81' A. Danjuma Pedro Porro
  13. 88' Harry Kane
  14. 89' Ashley Young
  15. 90'+1 Ollie Watkins
  16. 90'+1 M. Cash O. Watkins
  17. 90' I. Perišić B. Davies
  18. 90' 2-1 H. Kane11m
  19. FT2-1

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Unai Emery
  1. 1E. Martínez 6.5
  2. 18A. Young 7.2
  3. 4E. Konsa 6.9
  4. 5T. Mings 6.9
  5. 15Álex Moreno 6.9
  6. 31L. Bailey ▼ 68' 6.9
  7. 7J. McGinn 7.0
  8. 6Douglas Luiz 7.3
  9. 41J. Ramsey 6.9
  10. 10E. Buendía ▼ 68' 6.9
  11. 11O. Watkins ▼ 90' 6.3

Dự bị 9

  1. 44B. Kamara ▲ 68' 6.5
  2. 22J. Durán ▲ 68' 6.5
  3. 2M. Cash ▲ 90'
  4. 16C. Chambers
  5. 9B. Traoré
  6. 27L. Digne
  7. 25R. Olsen
  8. 32L. Dendoncker
  9. 3Diego Carlos
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: R. Mason
  1. 20F. Forster 6.7
  2. 12Emerson 7.0
  3. 17C. Romero 6.3
  4. 34C. Lenglet 6.9
  5. 23Pedro Porro ▼ 81' 7.0
  6. 4O. Skipp ▼ 61' 6.5
  7. 5P. Højbjerg 7.5
  8. 33B. Davies ▼ 90' 6.3
  9. 9Richarlison ▼ 62' 6.2
  10. 10H. Kane 7.2
  11. 7Son Heung-Min 6.2

Dự bị 9

  1. 38Y. Bissouma ▲ 61' 6.7
  2. 21D. Kulusevski ▲ 62' 7.0
  3. 16A. Danjuma ▲ 81' 6.5
  4. 14I. Perišić ▲ 90' 6.6
  5. 27Lucas Moura
  6. 6D. Sánchez
  7. 40B. Austin
  8. 29P. Sarr
  9. 51M. Craig

Thống kê

038
330
49%Kiểm soát bóng51%
8Dứt điểm5
4Trúng đích2
4Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn1
8Phạt góc3
2Việt vị9
9Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
1Cứu thua2
412Chuyền bóng435
350Chuyền chính xác371
85%Chính xác chuyền85%
1.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.37

So sánh

51Trận đấu55
73Ghi được90
62Thủng lưới77
1.43Bàn thắng mỗi trận1.64
17Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn28
37Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu