Liverpool F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Crystal Palace F.C.

Liverpool F.C. vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 3-1 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 3, hòa 4, Crystal Palace F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 34
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
LDDDW Liverpool F.C.
LLLWW Crystal Palace F.C.
  1. 19' Daniel Muñoz
  2. 24' Mohamed Salah
  3. 32' Dean Henderson
  4. 35' A. Isak · A. Mac Allister 1-0
  5. 40' A. Robertson · C. Jones 2-0
  6. HT2-0
  7. 46' B. Sosa T. Mitchell
  8. 59' J. Frimpong M. Salah
  9. 59' Y. Pino B. Johnson
  10. 70' J. S. Larsen J. Mateta
  11. 71' 2-1 D. Munoz
  12. 79' R. Gravenberch A. Isak
  13. 87' M. Kerkez A. Robertson
  14. 87' J. Gomez C. Jones
  15. 90' Dominik Szoboszlai
  16. 90'+3 Borna Sosa
  17. 90' F. Wirtz · A. Mac Allister 3-1
  18. FT3-1

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arne Slot
  1. 28F. Woodman 7.9
  2. 17C. Jones ▼ 87' 6.7
  3. 5I. Konate 7.9
  4. 4V. van Dijk 6.6
  5. 26A. Robertson ▼ 87' 8.3
  6. 8D. Szoboszlai 6.9
  7. 10A. Mac Allister ⇢2 7.3
  8. 11M. Salah ▼ 59' 6.3
  9. 7F. Wirtz 7.3
  10. 18C. Gakpo 6.9
  11. 9A. Isak ▼ 79' 7.2

Dự bị 9

  1. 41A. Pecsi
  2. 14F. Chiesa
  3. 30J. Frimpong ▲ 59' 6.7
  4. 38R. Gravenberch ▲ 79' 6.5
  5. 6M. Kerkez ▲ 87' 6.9
  6. 79W. Wright
  7. 2J. Gomez ▲ 87' 6.9
  8. 42T. Nyoni
  9. 73R. Ngumoha
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Oliver Glasner
  1. 1D. Henderson 6.2
  2. 26C. Richards 5.7
  3. 5M. Lacroix 6.3
  4. 23J. Canvot 6.7
  5. 2D. Munoz 6.9
  6. 18D. Kamada 7.3
  7. 20A. Wharton 7.0
  8. 3T. Mitchell ▼ 46' 6.3
  9. 7I. Sarr 6.9
  10. 11B. Johnson ▼ 59' 7.3
  11. 14J. Mateta ▼ 70' 6.2

Dự bị 9

  1. 44W. Benitez
  2. 17N. Clyne
  3. 19W. Hughes
  4. 24B. Sosa ▲ 46' 6.2
  5. 22J. S. Larsen ▲ 70' 6.5
  6. 8J. Lerma
  7. 10Y. Pino ▲ 59' 6.2
  8. 55J. Devenny
  9. 34C. Riad

Thống kê

015
830
53%Kiểm soát bóng47%
9Dứt điểm14
3Trúng đích7
2Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
5Phạt góc8
1Việt vị4
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
5Cứu thua0
-1.07Bàn thắng ngăn chặn-1.07
465Chuyền bóng400
378Chuyền chính xác326
81%Chính xác chuyền82%
1.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.26

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

64Trận đấu61
119Ghi được79
92Thủng lưới69
1.86Bàn thắng mỗi trận1.3
17Giữ sạch lưới22
42Trên 2.5 bàn34
73Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu