Liverpool F.C. vs Crystal Palace F.C.
Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 1-1 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 3, hòa 4, Crystal Palace F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 38
- Sân vận động
- Anfield, Liverpool
- Phong độ
- LDDDW Liverpool F.C.
- LLLWW Crystal Palace F.C.
- 9' 0-1 I. Sarr · T. Mitchell
- HT0-1
- 46' ▲ T. Alexander-Arnold ▼ C. Bradley
- 61' Ryan Gravenberch
- 61' ▲ D. Núñez ▼ D. Szoboszlai
- 62' ▲ Diogo Jota ▼ I. Konaté
- 62' ▲ E. Nketiah ▼ J. Mateta
- 62' ▲ J. Devenny ▼ E. Eze
- 68' Ryan Gravenberch
- 69' ▲ W. Endō ▼ L. Díaz
- 79' ▲ R. Esse ▼ W. Hughes
- 84' Mohamed Salah · C. Gakpo 1-1
- 85' ▲ H. Elliott ▼ A. Robertson
- 90'+5 Virgil van Dijk
- 90'+3 ▲ Matheus França ▼ R. Esse
- FT1-1
Đội hình
- 1Alisson Becker 7.5
- 84C. Bradley ▼ 46' 6.9
- 5I. Konaté ▼ 62' 7.2
- 4V. van Dijk 7.6
- 26A. Robertson ▼ 85' 6.7
- 38R. Gravenberch 6.2
- 17C. Jones 6.9
- 11Mohamed Salah ⚽ 8.3
- 8D. Szoboszlai ▼ 61' 7.0
- 18C. Gakpo ⇢ 7.9
- 7L. Díaz ▼ 69' 7.0
Dự bị 9
- 66T. Alexander-Arnold ▲ 46' 7.5
- 9D. Núñez ▲ 61' 6.9
- 20Diogo Jota ▲ 62' 6.2
- 3W. Endō ▲ 69' 7.0
- 19H. Elliott ▲ 85' 6.5
- 2J. Gomez
- 62C. Kelleher
- 21K. Tsimikas
- 78J. Quansah
- 1D. Henderson 6.9
- 26C. Richards 6.9
- 5M. Lacroix 7.5
- 8J. Lerma 7.3
- 12D. Muñoz 6.3
- 19W. Hughes ▼ 79' 6.9
- 18D. Kamada 6.9
- 3T. Mitchell ⇢ 7.9
- 7I. Sarr ⚽ 7.0
- 10E. Eze ▼ 62' 7.2
- 14J. Mateta ▼ 62' 6.5
Dự bị 7
- 9E. Nketiah ▲ 62' 6.5
- 55J. Devenny ▲ 62' 6.9
- 21R. Esse ▲ 79' 6.5
- 11Matheus França ▲ 90'
- 58C. Kporha
- 30M. Turner
- 2J. Ward
Thống kê
12⚑11
⚑000
69%Kiểm soát bóng31%
14Dứt điểm8
3Trúng đích5
7Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
11Phạt góc0
1Việt vị2
7Phạm lỗi10
2Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
0.44Bàn thắng ngăn chặn0.44
633Chuyền bóng297
549Chuyền chính xác210
87%Chính xác chuyền71%
2.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.77
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
60Trận đấu54
133Ghi được89
57Thủng lưới64
2.22Bàn thắng mỗi trận1.65
24Giữ sạch lưới18
37Trên 2.5 bàn27
72Hiệp hai51