Crystal Palace F.C. vs Liverpool F.C.
Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 2-1 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 3, hòa 4, Liverpool F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
- Sân vận động
- Selhurst Park, London
- Phong độ
- LLLWW Crystal Palace F.C.
- DDDWW Liverpool F.C.
- 9' I. Sarr 1-0
- 26' Ibrahima Konaté
- HT1-0
- 46' ▲ C. Gakpo ▼ C. Bradley
- 61' Virgil van Dijk
- 62' ▲ W. Hughes ▼ A. Wharton
- 65' ▲ C. Jones ▼ A. Mac Allister
- 74' ▲ J. Lerma ▼ Y. Pino
- 74' ▲ F. Chiesa ▼ F. Wirtz
- 74' ▲ J. Frimpong ▼ I. Konate
- 75' ▲ E. Nketiah ▼ I. Sarr
- 77' Federico Chiesa
- 78' Edward Nketiah
- 84' ▲ R. Ngumoha ▼ A. Isak
- 87' 1-1 F. Chiesa
- 90'+1 ▲ J. Devenny ▼ D. Kamada
- 90' E. Nketiah · M. Guehi 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1D. Henderson 6.9
- 26C. Richards 6.5
- 5M. Lacroix 7.3
- 6M. Guehi ⇢ 7.2
- 2D. Munoz 6.3
- 20A. Wharton ▼ 62' 7.6
- 18D. Kamada ▼ 90' 6.9
- 3T. Mitchell 6.9
- 7I. Sarr ⚽ ▼ 75' 7.6
- 10Y. Pino ▼ 74' 7.2
- 14J. Mateta 6.3
Dự bị 9
- 31R. Matthews
- 17N. Clyne
- 19W. Hughes ▲ 62' 6.6
- 24B. Sosa
- 23J. Canvot
- 12C. Uche
- 8J. Lerma ▲ 74' 6.6
- 9E. Nketiah ⚽ ▲ 75' 7.3
- 55J. Devenny ▲ 90' 6.7
- 1Alisson 8.0
- 12C. Bradley ▼ 46' 6.3
- 5I. Konate ▼ 74' 7.2
- 4V. van Dijk 7.5
- 6M. Kerkez 5.9
- 38R. Gravenberch 7.7
- 10A. Mac Allister ▼ 65' 6.6
- 11M. Salah 5.9
- 8D. Szoboszlai 6.9
- 7F. Wirtz ▼ 74' 6.3
- 9A. Isak ▼ 84' 6.2
Dự bị 9
- 25G. Mamardashvili
- 14F. Chiesa ⚽ ▲ 74' 7.3
- 18C. Gakpo ▲ 46' 6.5
- 30J. Frimpong ▲ 74' 6.3
- 17C. Jones ▲ 65' 6.9
- 3W. Endo
- 26A. Robertson
- 2J. Gomez
- 73R. Ngumoha ▲ 84' 6.3
Thống kê
01⚑2
⚑630
28%Kiểm soát bóng72%
16Dứt điểm20
7Trúng đích4
7Chệch đích11
12Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn5
2Phạt góc6
2Việt vị1
10Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
3Cứu thua5
0.65Bàn thắng ngăn chặn0.65
270Chuyền bóng688
175Chuyền chính xác609
65%Chính xác chuyền89%
2.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.14
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
61Trận đấu64
79Ghi được119
69Thủng lưới92
1.3Bàn thắng mỗi trận1.86
22Giữ sạch lưới17
34Trên 2.5 bàn42
38Hiệp hai73