Liverpool F.C. vs Crystal Palace F.C.
Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 1-1 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 3, hòa 4, Crystal Palace F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
- Sân vận động
- Anfield, Liverpool
- Trọng tài
- P. Tierney
- Phong độ
- LDDDW Liverpool F.C.
- LLLWW Crystal Palace F.C.
- 32' 0-1 W. Zaha · E. Eze
- 40' Luis Díaz
- HT0-1
- 57' Darwin Núñez
- 57' Joachim Andersen
- 61' L. Díaz · J. Milner 1-1
- 63' ▲ J. Henderson ▼ J. Milner
- 63' ▲ J. Gomez ▼ N. Phillips
- 63' ▲ K. Tsimikas ▼ A. Robertson
- 63' ▲ O. Édouard ▼ J. Ayew
- 68' Joel Ward
- 79' ▲ Fábio Carvalho ▼ H. Elliott
- 79' ▲ L. Milivojević ▼ E. Eze
- 79' ▲ C. Richards ▼ T. Mitchell
- 79' ▲ W. Hughes ▼ C. Doucouré
- 88' Odsonne Édouard
- 88' ▲ M. Olise ▼ J. Schlupp
- 90'+2 Konstantinos Tsimikas
- 90'+1 Vicente Guaita
- FT1-1
Đội hình
- 1Alisson 6.7
- 66T. Alexander-Arnold 8.0
- 47N. Phillips ▼ 63' 7.2
- 4V. van Dijk 6.9
- 26A. Robertson ▼ 63' 6.3
- 19H. Elliott ▼ 79' 7.7
- 3Fabinho 7.3
- 7J. Milner ⇢ ▼ 63' 6.9
- 11Mohamed Salah 6.9
- 27D. Núñez 5.5
- 23L. Díaz ⚽ 8.2
Dự bị 9
- 14J. Henderson ▲ 63' 7.2
- 2J. Gomez ▲ 63' 6.9
- 21K. Tsimikas ▲ 63' 6.6
- 28Fábio Carvalho ▲ 79' 6.2
- 72S. van den Berg
- 43Stefan Bajčetić
- 42B. Clark
- 8N. Keïta
- 13Adrián
- 13Guaita 6.9
- 17N. Clyne 6.5
- 2J. Ward 7.0
- 16J. Andersen 7.5
- 6M. Guéhi 6.6
- 3T. Mitchell ▼ 79' 7.0
- 9J. Ayew ▼ 63' 6.7
- 28C. Doucouré ▼ 79' 7.5
- 15J. Schlupp ▼ 88' 7.0
- 10E. Eze ⇢ ▼ 79' 7.5
- 11W. Zaha ⚽ 6.7
Dự bị 9
- 22O. Édouard ▲ 63' 6.6
- 4L. Milivojević ▲ 79' 6.3
- 26C. Richards ▲ 79' 7.3
- 19W. Hughes ▲ 79' 6.6
- 7M. Olise ▲ 88' 6.3
- 21S. Johnstone
- 14J. Mateta
- 48L. Plange
- 23M. Ebiowei
Thống kê
12⚑4
⚑240
73%Kiểm soát bóng27%
24Dứt điểm7
4Trúng đích3
10Chệch đích4
16Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm2
10Bị chặn0
4Phạt góc2
3Việt vị2
7Phạm lỗi8
2Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
741Chuyền bóng274
645Chuyền chính xác189
87%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
59Trận đấu55
115Ghi được71
79Thủng lưới77
1.95Bàn thắng mỗi trận1.29
21Giữ sạch lưới13
37Trên 2.5 bàn26
63Hiệp hai34