Crystal Palace F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Liverpool F.C.

Crystal Palace F.C. vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 0-0 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 3, hòa 4, Liverpool F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
Sân vận động
Selhurst Park, London
Trọng tài
D. England
Phong độ
LLLWW Crystal Palace F.C.
LDDDW Liverpool F.C.
  1. 23' Naby Keïta
  2. 26' Nathaniel Clyne
  3. HT0-0
  4. 46' H. Elliott N. Keïta
  5. 67' Jordan Henderson
  6. 71' E. Eze J. Schlupp
  7. 71' O. Édouard J. Mateta
  8. 71' Roberto Firmino Diogo Jota
  9. 71' Fabinho T. Alexander-Arnold
  10. 77' Fabinho
  11. 82' Joël Matip
  12. 84' Stefan Bajčetić C. Gakpo
  13. 90'+4 Joachim Andersen
  14. 90'+3 Andrew Robertson
  15. FT0-0

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Vieira
  1. 13Guaita 7.7
  2. 17N. Clyne 6.3
  3. 16J. Andersen 7.2
  4. 6M. Guéhi 7.2
  5. 3T. Mitchell 6.9
  6. 28C. Doucouré 7.3
  7. 8A. Lokonga 6.6
  8. 7M. Olise 7.2
  9. 9J. Ayew 7.2
  10. 15J. Schlupp ▼ 71' 7.0
  11. 14J. Mateta ▼ 71' 5.6

Dự bị 9

  1. 10E. Eze ▲ 71' 6.6
  2. 22O. Édouard ▲ 71' 6.3
  3. 29N. Ahamada
  4. 4L. Milivojević
  5. 18J. McArthur
  6. 19W. Hughes
  7. 41J. Whitworth
  8. 2J. Ward
  9. 26C. Richards
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Klopp
  1. 1Alisson 7.2
  2. 66T. Alexander-Arnold ▼ 71' 6.9
  3. 32J. Matip 7.6
  4. 4V. van Dijk 7.2
  5. 26A. Robertson 7.0
  6. 8N. Keïta ▼ 46' 6.3
  7. 14J. Henderson 6.2
  8. 7J. Milner 6.7
  9. 11Mohamed Salah 7.6
  10. 18C. Gakpo ▼ 84' 6.3
  11. 20Diogo Jota ▼ 71' 6.6

Dự bị 9

  1. 19H. Elliott ▲ 46' 6.9
  2. 9Roberto Firmino ▲ 71' 6.3
  3. 3Fabinho ▲ 71' 6.9
  4. 43Stefan Bajčetić ▲ 84' 6.3
  5. 17C. Jones
  6. 21K. Tsimikas
  7. 28Fábio Carvalho
  8. 62C. Kelleher
  9. 46R. Williams

Thống kê

025
350
36%Kiểm soát bóng64%
6Dứt điểm12
0Trúng đích4
4Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
5Phạt góc3
4Việt vị1
11Phạm lỗi14
2Thẻ vàng5
4Cứu thua0
345Chuyền bóng644
257Chuyền chính xác544
74%Chính xác chuyền84%
0.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.90

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

55Trận đấu59
71Ghi được115
77Thủng lưới79
1.29Bàn thắng mỗi trận1.95
13Giữ sạch lưới21
26Trên 2.5 bàn37
34Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu