Crystal Palace F.C. vs Liverpool F.C.
Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 0-1 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 3, hòa 4, Liverpool F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
- Sân vận động
- Selhurst Park, London
- Phong độ
- LLLWW Crystal Palace F.C.
- LDDDW Liverpool F.C.
- 9' 0-1 Diogo Jota · C. Gakpo
- 17' ▲ N. Clyne ▼ D. Muñoz
- 31' Cody Gakpo
- 43' Alexis Mac Allister
- HT0-1
- 46' ▲ D. Szoboszlai ▼ A. Mac Allister
- 60' ▲ W. Hughes ▼ A. Wharton
- 60' ▲ J. Mateta ▼ T. Mitchell
- 71' Jefferson Lerma
- 73' Will Hughes
- 73' ▲ L. Díaz ▼ Mohamed Salah
- 74' Ismaïla Sarr
- 76' Edward Nketiah
- 79' ▲ A. Robertson ▼ K. Tsimikas
- 79' ▲ V. Jaroš ▼ Alisson Becker
- 88' ▲ D. Kamada ▼ T. Chalobah
- 89' ▲ W. Endō ▼ C. Jones
- FT0-1
Đội hình
- 1D. Henderson 6.6
- 5M. Lacroix 7.3
- 6M. Guéhi 7.2
- 27T. Chalobah ▼ 88' 6.6
- 12D. Muñoz ▼ 17' 6.6
- 20A. Wharton ▼ 60' 6.5
- 8J. Lerma 6.3
- 3T. Mitchell ▼ 60' 6.9
- 7I. Sarr 6.3
- 9E. Nketiah 6.9
- 10E. Eze 6.3
Dự bị 9
- 17N. Clyne ▲ 17' 6.9
- 19W. Hughes ▲ 60' 6.2
- 14J. Mateta ▲ 60' 6.9
- 18D. Kamada ▲ 88' 6.5
- 15J. Schlupp
- 2J. Ward
- 58C. Kporha
- 46F. Umeh
- 30M. Turner
- 1Alisson Becker ▼ 79' 7.2
- 66T. Alexander-Arnold 7.6
- 5I. Konaté 7.2
- 4V. van Dijk 8.2
- 21K. Tsimikas ▼ 79' 7.5
- 38R. Gravenberch 7.2
- 10A. Mac Allister ▼ 46' 6.6
- 11Mohamed Salah ▼ 73' 6.9
- 17C. Jones ▼ 89' 7.2
- 18C. Gakpo ⇢ 8.7
- 20Diogo Jota ⚽ 6.7
Dự bị 9
- 8D. Szoboszlai ▲ 46' 7.2
- 7L. Díaz ▲ 73' 6.7
- 26A. Robertson ▲ 79' 6.3
- 56V. Jaroš ▲ 79' 7.2
- 3W. Endō ▲ 89' 6.6
- 9D. Núñez
- 78J. Quansah
- 84C. Bradley
- 2J. Gomez
Thống kê
04⚑3
⚑820
32%Kiểm soát bóng68%
9Dứt điểm16
5Trúng đích4
4Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm8
0Bị chặn5
3Phạt góc8
1Việt vị0
7Phạm lỗi15
4Thẻ vàng2
3Cứu thua5
1.16Bàn thắng ngăn chặn1.16
300Chuyền bóng642
209Chuyền chính xác549
70%Chính xác chuyền86%
0.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu60
89Ghi được133
64Thủng lưới57
1.65Bàn thắng mỗi trận2.22
18Giữ sạch lưới24
27Trên 2.5 bàn37
51Hiệp hai72