Liverpool F.C. vs Crystal Palace F.C.
Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 0-1 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 3, hòa 4, Crystal Palace F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
- Sân vận động
- Anfield, Liverpool
- Phong độ
- LDDDW Liverpool F.C.
- LLLWW Crystal Palace F.C.
- 14' 0-1 E. Eze · T. Mitchell
- HT0-1
- 46' ▲ D. Szoboszlai ▼ W. Endo
- 48' ▲ T. Alexander-Arnold ▼ C. Bradley
- 66' ▲ Diogo Jota ▼ L. Díaz
- 66' ▲ C. Gakpo ▼ D. Núñez
- 68' ▲ J. Ayew ▼ M. Olise
- 71' Curtis Jones
- 77' ▲ J. Riedewald ▼ W. Hughes
- 77' ▲ J. Ward ▼ N. Clyne
- 77' ▲ J. Schlupp ▼ E. Eze
- 82' ▲ H. Elliott ▼ C. Jones
- 90'+7 Jefferson Lerma
- 90' ▲ O. Édouard ▼ J. Mateta
- FT0-1
Đội hình
- 1Alisson Becker 6.9
- 84C. Bradley ▼ 48' 6.7
- 5I. Konaté 7.5
- 4V. van Dijk 8.0
- 26A. Robertson 7.9
- 10A. Mac Allister 7.2
- 3W. Endo ▼ 46' 7.0
- 17C. Jones ▼ 82' 6.3
- 11Mohamed Salah 6.9
- 9D. Núñez ▼ 66' 6.9
- 7L. Díaz ▼ 66' 6.9
Dự bị 9
- 8D. Szoboszlai ▲ 46' 7.3
- 66T. Alexander-Arnold ▲ 48' 6.9
- 20Diogo Jota ▲ 66' 6.6
- 18C. Gakpo ▲ 66' 7.6
- 19H. Elliott ▲ 82' 7.2
- 2J. Gomez
- 62C. Kelleher
- 38R. Gravenberch
- 78J. Quansah
- 30D. Henderson 7.6
- 17N. Clyne ▼ 77' 7.2
- 16J. Andersen 7.7
- 8J. Lerma 7.6
- 12D. Muñoz 7.2
- 20A. Wharton 7.3
- 19W. Hughes ▼ 77' 6.9
- 3T. Mitchell ⇢ 7.7
- 7M. Olise ▼ 68' 6.9
- 14J. Mateta ▼ 90' 6.0
- 10E. Eze ⚽ ▼ 77' 8.3
Dự bị 9
- 9J. Ayew ▲ 68' 6.5
- 44J. Riedewald ▲ 77' 6.7
- 2J. Ward ▲ 77' 6.7
- 15J. Schlupp ▲ 77' 6.5
- 22O. Édouard ▲ 90' 6.2
- 29N. Ahamada
- 31R. Matthews
- 5J. Tomkins
- 52D. Ozoh
Thống kê
01⚑11
⚑110
70%Kiểm soát bóng30%
21Dứt điểm8
6Trúng đích5
10Chệch đích1
18Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
11Phạt góc1
2Việt vị5
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
3Cứu thua5
725Chuyền bóng324
608Chuyền chính xác223
84%Chính xác chuyền69%
2.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.98
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
63Trận đấu49
160Ghi được73
75Thủng lưới71
2.54Bàn thắng mỗi trận1.49
17Giữ sạch lưới13
45Trên 2.5 bàn27
96Hiệp hai43