Fulham F.C. vs Aston Villa F.C.
Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 1-0 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 2, hòa 0, Aston Villa F.C. thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 34
- Sân vận động
- Craven Cottage, London
- Phong độ
- WLWLL Fulham F.C.
- LLLDW Aston Villa F.C.
- 43' R. Sessegnon 1-0
- HT1-0
- 46' Timothy Castagne
- 49' Pau Torres
- 66' ▲ Rodrigo Muniz ▼ R. Jimenez
- 74' ▲ R. Barkley ▼ J. McGinn
- 74' ▲ L. Bailey ▼ E. Buendia
- 74' ▲ Douglas Luiz ▼ L. Bogarde
- 74' ▲ J. Sancho ▼ Y. Tielemans
- 76' ▲ O. Bobb ▼ S. Chukwueze
- 76' ▲ J. King ▼ E. Smith Rowe
- 80' ▲ T. Abraham ▼ O. Watkins
- 81' ▲ A. Robinson ▼ R. Sessegnon
- 90'+1 Harry Wilson
- 90'+4 Douglas Luiz
- FT1-0
Đội hình
- 1B. Leno 7.2
- 21T. Castagne 6.9
- 5J. Andersen 8.0
- 3C. Bassey 7.0
- 30R. Sessegnon ⚽ ▼ 81' 7.5
- 20S. Lukic 6.6
- 16S. Berge 7.2
- 8H. Wilson 7.0
- 32E. Smith Rowe ▼ 76' 6.9
- 19S. Chukwueze ▼ 76' 7.5
- 7R. Jimenez ▼ 66' 6.3
Dự bị 9
- 23B. Lecomte
- 10T. Cairney
- 31I. Diop
- 33A. Robinson ▲ 81' 6.6
- 14O. Bobb ▲ 76' 6.6
- 24J. King ▲ 76' 6.6
- 18J. Kusi Asare
- 6H. Reed
- 9Rodrigo Muniz ▲ 66' 7.0
- 23E. Martinez 7.6
- 2M. Cash 6.5
- 4E. Konsa 6.9
- 14P. Torres 7.7
- 12L. Digne 6.3
- 26L. Bogarde ▼ 74' 6.2
- 8Y. Tielemans ▼ 74' 7.2
- 7J. McGinn ▼ 74' 7.0
- 27M. Rogers 5.6
- 10E. Buendia ▼ 74' 6.5
- 11O. Watkins ▼ 80' 6.5
Dự bị 9
- 40M. Bizot
- 6R. Barkley ▲ 74' 6.5
- 3V. Lindelof
- 5T. Mings
- 31L. Bailey ▲ 74' 6.5
- 21Douglas Luiz ▲ 74' 6.5
- 22I. Maatsen
- 18T. Abraham ▲ 80' 6.3
- 19J. Sancho ▲ 74' 6.3
Thống kê
02⚑2
⚑520
39%Kiểm soát bóng61%
13Dứt điểm10
6Trúng đích1
2Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn1
2Phạt góc5
7Việt vị0
14Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
1Cứu thua5
1.01Bàn thắng ngăn chặn1.01
337Chuyền bóng529
276Chuyền chính xác456
82%Chính xác chuyền86%
1.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.93
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
47Trận đấu65
61Ghi được108
58Thủng lưới75
1.3Bàn thắng mỗi trận1.66
12Giữ sạch lưới20
23Trên 2.5 bàn37
37Hiệp hai57