Fulham F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Aston Villa F.C.

Fulham F.C. vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 1-3 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 2, hòa 0, Aston Villa F.C. thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 8
Sân vận động
Craven Cottage, London
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
LLLDW Aston Villa F.C.
  1. 5' R. Jiménez · B. Leno 1-0
  2. 9' 1-1 M. Rogers · J. Ramsey
  3. 25' Raúl Jiménez
  4. 27' Andreas Pereira11mhỏng 11m
  5. 33' Leon Bailey
  6. HT1-1
  7. 57' Calvin Bassey
  8. 59' 1-2 O. Watkins · Y. Tielemans
  9. 61' J. Philogene L. Bailey
  10. 64' Joachim Andersen
  11. 65' Emile Smith Rowe
  12. 68' I. Diop Andreas Pereira
  13. 68' R. Nelson Adama Traoré
  14. 69' 1-3 I. Diopphản lưới
  15. 70' Morgan Rogers
  16. 75' J. Durán O. Watkins
  17. 75' R. Barkley A. Onana
  18. 80' H. Wilson S. Berge
  19. 80' T. Cairney E. Smith Rowe
  20. 83' Lucas Digne
  21. 83' E. Buendía J. Ramsey
  22. 83' J. McGinn M. Rogers
  23. 88' Jaden Philogene-Bidace
  24. 90'+8 Issa Diop
  25. 90'+3 Jaden Philogene-Bidace
  26. 90'+3 Jaden Philogene-Bidace
  27. FT1-3

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno 7.2
  2. 2K. Tete 7.2
  3. 5J. Andersen 6.2
  4. 3C. Bassey 6.7
  5. 33A. Robinson 6.6
  6. 18Andreas Pereira ▼ 68' 6.5
  7. 16S. Berge ▼ 80' 6.7
  8. 11Adama Traoré ▼ 68' 6.9
  9. 32E. Smith Rowe ▼ 80' 6.2
  10. 17A. Iwobi 6.9
  11. 7R. Jiménez 6.5

Dự bị 9

  1. 31I. Diop ▲ 68' 6.5
  2. 19R. Nelson ▲ 68' 6.9
  3. 8H. Wilson ▲ 80' 6.9
  4. 10T. Cairney ▲ 80' 7.2
  5. 23S. Benda
  6. 24J. King
  7. 30R. Sessegnon
  8. 6H. Reed
  9. 9Rodrigo Muniz
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martínez 7.3
  2. 2M. Cash 6.6
  3. 3Diego Carlos 6.6
  4. 14Pau Torres 6.9
  5. 12L. Digne 7.3
  6. 24A. Onana ▼ 75' 7.2
  7. 8Y. Tielemans 8.3
  8. 31L. Bailey ▼ 61' 6.2
  9. 27M. Rogers ▼ 83' 7.3
  10. 41J. Ramsey ▼ 83' 7.2
  11. 11O. Watkins ▼ 75' 6.9

Dự bị 9

  1. 19J. Philogene ▲ 61' 6.2
  2. 9J. Durán ▲ 75' 6.6
  3. 6R. Barkley ▲ 75' 7.2
  4. 10E. Buendía ▲ 83' 6.6
  5. 7J. McGinn ▲ 83' 6.6
  6. 18J. Gauci
  7. 44B. Kamara
  8. 4E. Konsa
  9. 22I. Maatsen

Thống kê

136
1151
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm14
4Trúng đích5
5Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn4
6Phạt góc11
2Việt vị2
8Phạm lỗi11
3Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ1
4Cứu thua3
0.44Bàn thắng ngăn chặn0.44
434Chuyền bóng408
377Chuyền chính xác361
87%Chính xác chuyền88%
1.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.68

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu64
68Ghi được103
63Thủng lưới82
1.45Bàn thắng mỗi trận1.61
8Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn41
39Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu