Aston Villa F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Fulham F.C.

Aston Villa F.C. vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 3-1 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 8, hòa 0, Fulham F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLLDW Aston Villa F.C.
WLWLL Fulham F.C.
  1. 3' 0-1 R. Jimenez · S. Lukic
  2. 11' A. Traore R. Jimenez
  3. 22' Joshua King
  4. 32' P. Torres T. Mings
  5. 34' Saša Lukić
  6. 37' O. Watkins · L. Digne 1-1
  7. 45'+5 John McGinn
  8. 45'+1 Harry Wilson
  9. HT1-1
  10. 46' E. Buendia H. Elliott
  11. 49' J. McGinn · E. Buendia 2-1
  12. 51' E. Buendia · M. Rogers 3-1
  13. 55' Calvin Bassey
  14. 65' E. Smith Rowe J. King
  15. 65' Kevin A. Iwobi
  16. 72' B. Kamara J. McGinn
  17. 80' A. Robinson R. Sessegnon
  18. 80' S. Chukwueze H. Wilson
  19. 82' V. Lindelof L. Bogarde
  20. 83' D. Malen E. Guessand
  21. FT3-1

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martinez 6.9
  2. 2M. Cash 6.7
  3. 4E. Konsa 7.5
  4. 5T. Mings ▼ 32' 6.3
  5. 12L. Digne 7.2
  6. 7J. McGinn ▼ 72' 7.9
  7. 26L. Bogarde ▼ 82' 6.3
  8. 29E. Guessand ▼ 83' 6.3
  9. 9H. Elliott ▼ 46' 6.7
  10. 27M. Rogers 6.6
  11. 11O. Watkins 7.3

Dự bị 9

  1. 40M. Bizot
  2. 3V. Lindelof ▲ 82' 6.6
  3. 17D. Malen ▲ 83' 6.3
  4. 14P. Torres ▲ 32' 7.3
  5. 44B. Kamara ▲ 72' 6.9
  6. 22I. Maatsen
  7. 83B. Burrowes
  8. 10E. Buendia ▲ 46' 8.2
  9. 19J. Sancho
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno 6.3
  2. 21T. Castagne 6.2
  3. 5J. Andersen 6.3
  4. 3C. Bassey 6.3
  5. 30R. Sessegnon ▼ 80' 6.3
  6. 20S. Lukic 6.3
  7. 16S. Berge 6.5
  8. 8H. Wilson ▼ 80' 6.7
  9. 24J. King ▼ 65' 6.5
  10. 17A. Iwobi ▼ 65' 6.6
  11. 7R. Jimenez ▼ 11' 7.7

Dự bị 9

  1. 23B. Lecomte
  2. 10T. Cairney
  3. 11A. Traore ▲ 11' 6.6
  4. 33A. Robinson ▲ 80' 6.6
  5. 19S. Chukwueze ▲ 80' 6.6
  6. 32E. Smith Rowe ▲ 65' 6.7
  7. 15J. Cuenca
  8. 22Kevin ▲ 65' 6.7
  9. 6H. Reed

Thống kê

012
840
48%Kiểm soát bóng52%
9Dứt điểm11
4Trúng đích4
3Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
2Phạt góc8
2Việt vị4
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng4
3Cứu thua1
-1.30Bàn thắng ngăn chặn-1.30
403Chuyền bóng414
340Chuyền chính xác357
84%Chính xác chuyền86%
1.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

65Trận đấu47
108Ghi được61
75Thủng lưới58
1.66Bàn thắng mỗi trận1.3
20Giữ sạch lưới12
37Trên 2.5 bàn23
57Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu