Aston Villa F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Fulham F.C.

Aston Villa F.C. vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 3-1 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 8, hòa 0, Fulham F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 12
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLLDW Aston Villa F.C.
WLWLL Fulham F.C.
  1. 8' Ollie Watkins
  2. 27' A. Robinsonphản lưới 1-0
  3. 42' J. McGinn 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' H. Wilson B. De Cordova-Reid
  6. 52' João Palhinha
  7. 62' L. Bailey M. Diaby
  8. 64' Antonee Robinson
  9. 64' O. Watkins · L. Bailey 3-0
  10. 66' Ollie Watkins
  11. 70' 3-1 R. Jiménez · A. Robinson
  12. 74' Alex Iwobi
  13. 74' T. Cairney Andreas Pereira
  14. 74' Carlos Vinícius R. Jiménez
  15. 82' Adama Traoré Willian
  16. 82' H. Reed A. Iwobi
  17. 83' Ezri Konsa
  18. 90'+6 Harrison Reed
  19. 90'+4 Carlos Vinícius
  20. FT3-1

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Unai Emery
  1. 1E. Martínez 7.2
  2. 2M. Cash 7.0
  3. 4E. Konsa 6.6
  4. 14Pau Torres 6.9
  5. 12L. Digne 6.9
  6. 44B. Kamara 6.3
  7. 6Douglas Luiz 6.9
  8. 7J. McGinn 8.2
  9. 8Y. Tielemans 7.2
  10. 19M. Diaby ▼ 62' 6.5
  11. 11O. Watkins 7.0

Dự bị 9

  1. 31L. Bailey ▲ 62' 7.5
  2. 22N. Zaniolo
  3. 17C. Lenglet
  4. 9B. Traoré
  5. 15Álex Moreno
  6. 16C. Chambers
  7. 24J. Durán
  8. 25R. Olsen
  9. 32L. Dendoncker
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 17B. Leno 6.3
  2. 21T. Castagne 7.0
  3. 3C. Bassey 6.9
  4. 13T. Ream 6.5
  5. 33A. Robinson 6.9
  6. 22A. Iwobi ▼ 82' 6.6
  7. 26João Palhinha 6.2
  8. 14B. De Cordova-Reid ▼ 46' 6.2
  9. 18Andreas Pereira ▼ 74' 6.9
  10. 20Willian ▼ 82' 6.9
  11. 7R. Jiménez ▼ 74' 7.3

Dự bị 9

  1. 8H. Wilson ▲ 46' 7.2
  2. 10T. Cairney ▲ 74' 6.6
  3. 30Carlos Vinícius ▲ 74' 6.3
  4. 11Adama Traoré ▲ 82' 6.6
  5. 6H. Reed ▲ 82' 6.5
  6. 28S. Lukić
  7. 12F. Ballo-Touré
  8. 2K. Tete
  9. 1M. Rodák

Thống kê

022
250
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm9
6Trúng đích5
5Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn0
2Phạt góc2
3Việt vị7
4Phạm lỗi17
2Thẻ vàng5
4Cứu thua4
511Chuyền bóng489
425Chuyền chính xác413
83%Chính xác chuyền84%
3.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.93

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

62Trận đấu50
122Ghi được70
90Thủng lưới77
1.97Bàn thắng mỗi trận1.4
17Giữ sạch lưới11
43Trên 2.5 bàn29
64Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu