Fulham F.C. vs Aston Villa F.C.
Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 3-0 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 2, hòa 0, Aston Villa F.C. thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 12
- Sân vận động
- Craven Cottage, London
- Trọng tài
- M. Oliver
- Phong độ
- WLWLL Fulham F.C.
- LLLDW Aston Villa F.C.
- 36' H. Reed 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ M. Cash ▼ J. Bednarek
- 57' Leon Bailey
- 58' ▲ E. Buendía ▼ L. Bailey
- 60' Tyrone Mings
- 61' Douglas Luiz
- 62' Douglas Luiz
- 68' A. Mitrović11m 2-0
- 69' ▲ L. Dendoncker ▼ D. Ings
- 73' ▲ T. Cairney ▼ H. Reed
- 73' ▲ D. James ▼ Willian
- 81' ▲ C. Archer ▼ J. Ramsey
- 84' ▲ Carlos Vinícius ▼ A. Mitrović
- 84' T. Mingsphản lưới 3-0
- 85' ▲ H. Wilson ▼ N. Kebano
- 87' ▲ L. Harris ▼ Andreas Pereira
- FT3-0
Đội hình
- 17B. Leno 8.6
- 14B. De Cordova-Reid 7.0
- 31I. Diop 7.0
- 13T. Ream 7.3
- 33A. Robinson 7.3
- 6H. Reed ⚽ ▼ 73' 7.3
- 26João Palhinha 7.6
- 7N. Kebano ▼ 85' 6.3
- 18Andreas Pereira ▼ 87' 7.3
- 20Willian ▼ 73' 7.3
- 9A. Mitrović ⚽ ▼ 84' 6.9
Dự bị 9
- 10T. Cairney ▲ 73' 6.6
- 21D. James ▲ 73' 6.7
- 30Carlos Vinícius ▲ 84' 6.3
- 8H. Wilson ▲ 85' 6.3
- 38L. Harris ▲ 87'
- 4T. Adarabioyo
- 27K. Mbabu
- 5S. Duffy
- 1M. Rodák
- 1E. Martínez 7.2
- 4E. Konsa 6.7
- 20J. Bednarek ▼ 46' 6.6
- 5T. Mings 6.9
- 18A. Young 6.3
- 41J. Ramsey ▼ 81' 6.3
- 6Douglas Luiz 5.9
- 7J. McGinn 7.2
- 31L. Bailey ▼ 58' 6.3
- 11O. Watkins 6.9
- 9D. Ings ▼ 69' 7.2
Dự bị 9
- 2M. Cash ▲ 46' 6.2
- 10E. Buendía ▲ 58' 6.3
- 32L. Dendoncker ▲ 69' 6.3
- 35C. Archer ▲ 81' 6.2
- 16C. Chambers
- 19M. Nakamba
- 23Philippe Coutinho
- 8M. Sanson
- 25R. Olsen
Thống kê
00⚑9
⚑721
60%Kiểm soát bóng40%
18Dứt điểm12
8Trúng đích6
5Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
9Phạt góc7
0Việt vị3
11Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
6Cứu thua5
482Chuyền bóng311
413Chuyền chính xác241
86%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
49Trận đấu51
72Ghi được73
69Thủng lưới62
1.47Bàn thắng mỗi trận1.43
12Giữ sạch lưới17
29Trên 2.5 bàn26
42Hiệp hai37