Aston Villa F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Fulham F.C.

Aston Villa F.C. vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 3-1 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 8, hòa 0, Fulham F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 30
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Trọng tài
A. Madley
Phong độ
LLLDW Aston Villa F.C.
WLWLL Fulham F.C.
  1. 15' Douglas Luiz
  2. 16' Joachim Andersen
  3. 45' Ollie Watkins
  4. HT0-0
  5. 47' Ivan Cavaleiro A. Lookman
  6. 61' 0-1 A. Mitrović
  7. 62' Trézéguet A. El Ghazi
  8. 67' K. Davis M. Sanson
  9. 74' Bobby Reid
  10. 74' J. Ramsey Douglas Luiz
  11. 78' Trézéguet · T. Mings 1-1
  12. 81' Trézéguet · K. Davis 2-1
  13. 83' J. Onomah M. Lemina
  14. 83' J. Maja R. Loftus-Cheek
  15. 87' O. Watkins · Bertrand Traoré 3-1
  16. FT3-1

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Smith
  1. 26E. Martínez 7.5
  2. 5T. Mings 6.6
  3. 18M. Targett 6.9
  4. 4E. Konsa 6.7
  5. 25M. Sanson ▼ 67' 7.2
  6. 7J. McGinn 7.0
  7. 21A. El Ghazi ▼ 62' 6.2
  8. 2M. Cash 7.0
  9. 6Douglas Luiz ▼ 74' 7.3
  10. 15Bertrand Traoré 7.0
  11. 11O. Watkins 6.9

Dự bị 9

  1. 17Trézéguet ⚽2 ▲ 62' 8.2
  2. 39K. Davis ▲ 67' 7.2
  3. 41J. Ramsey ▲ 74' 6.7
  4. 20R. Barkley
  5. 27Ahmed El Mohamady
  6. 19M. Nakamba
  7. 3N. Taylor
  8. 22B. Engels
  9. 1T. Heaton
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Parker
  1. 1A. Areola 6.0
  2. 2K. Tete 7.7
  3. 5J. Andersen 6.3
  4. 34O. Aina 6.3
  5. 16T. Adarabioyo 5.9
  6. 18M. Lemina ▼ 83' 6.9
  7. 14B. De Cordova-Reid 6.3
  8. 15R. Loftus-Cheek ▼ 83' 6.2
  9. 21H. Reed 6.6
  10. 9A. Mitrović 7.9
  11. 19A. Lookman ▼ 47' 6.6

Dự bị 9

  1. 17Ivan Cavaleiro ▲ 47' 6.6
  2. 25J. Onomah ▲ 83' 6.2
  3. 27J. Maja ▲ 83' 6.6
  4. 31Fabri
  5. 30T. Kongolo
  6. 13T. Ream
  7. 33A. Robinson
  8. 23J. Bryan
  9. 29A. Zambo Anguissa

Thống kê

014
420
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm15
4Trúng đích7
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn3
4Phạt góc4
5Việt vị2
14Phạm lỗi20
1Thẻ vàng2
6Cứu thua1
418Chuyền bóng384
334Chuyền chính xác288
80%Chính xác chuyền75%

So sánh

42Trận đấu43
62Ghi được32
52Thủng lưới59
1.48Bàn thắng mỗi trận0.74
16Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn14
32Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu