Aston Villa F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Fulham F.C.

Aston Villa F.C. vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 1-0 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 8, hòa 0, Fulham F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLLDW Aston Villa F.C.
WLWLL Fulham F.C.
  1. 12' Y. Tielemans · J. McGinn 1-0
  2. 31' Ryan Sessegnon
  3. HT1-0
  4. 52' Kenny Tete
  5. 57' E. Smith Rowe R. Sessegnon
  6. 59' Calvin Bassey
  7. 60' J. Ramsey Marco Asensio
  8. 61' A. Onana J. McGinn
  9. 66' Sander Berge
  10. 67' T. Castagne K. Tete
  11. 67' Adama Traoré H. Wilson
  12. 71' D. Malen O. Watkins
  13. 71' L. Digne I. Maatsen
  14. 75' H. Reed S. Berge
  15. 76' Willian A. Iwobi
  16. 83' R. Barkley Y. Tielemans
  17. 90'+9 Adama Traoré
  18. FT1-0

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martínez 7.6
  2. 2M. Cash 6.9
  3. 4E. Konsa 7.2
  4. 14Pau Torres 6.6
  5. 22I. Maatsen ▼ 71' 6.9
  6. 44B. Kamara 6.7
  7. 8Y. Tielemans ▼ 83' 7.9
  8. 7J. McGinn ▼ 61' 7.6
  9. 21Marco Asensio ▼ 60' 6.7
  10. 27M. Rogers 7.7
  11. 11O. Watkins ▼ 71' 6.3

Dự bị 9

  1. 41J. Ramsey ▲ 60' 6.9
  2. 24A. Onana ▲ 61' 6.9
  3. 17D. Malen ▲ 71' 6.6
  4. 12L. Digne ▲ 71' 6.6
  5. 6R. Barkley ▲ 83' 6.2
  6. 31L. Bailey
  7. 5T. Mings
  8. 25R. Olsen
  9. 16Andrés García
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno 7.2
  2. 2K. Tete ▼ 67' 6.2
  3. 5J. Andersen 6.9
  4. 3C. Bassey 7.2
  5. 33A. Robinson 7.3
  6. 16S. Berge ▼ 75' 6.7
  7. 20S. Lukić 6.9
  8. 30R. Sessegnon ▼ 57' 6.5
  9. 8H. Wilson ▼ 67' 7.2
  10. 17A. Iwobi ▼ 76' 7.7
  11. 7R. Jiménez 7.3

Dự bị 9

  1. 32E. Smith Rowe ▲ 57' 6.6
  2. 21T. Castagne ▲ 67' 6.7
  3. 11Adama Traoré ▲ 67' 6.7
  4. 6H. Reed ▲ 75' 6.3
  5. 22Willian ▲ 76' 6.6
  6. 15Jorge Cuenca
  7. 12Carlos Vinícius
  8. 10T. Cairney
  9. 23S. Benda

Thống kê

005
350
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm11
3Trúng đích3
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
5Phạt góc3
1Việt vị2
6Phạm lỗi17
0Thẻ vàng5
3Cứu thua2
0.24Bàn thắng ngăn chặn0.24
445Chuyền bóng396
389Chuyền chính xác349
87%Chính xác chuyền88%
0.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.85

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu47
103Ghi được68
82Thủng lưới63
1.61Bàn thắng mỗi trận1.45
18Giữ sạch lưới8
41Trên 2.5 bàn26
65Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu