Burnley F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Manchester City F.C.

Burnley F.C. vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 0-1 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 0, hòa 0, Manchester City F.C. thắng 10.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 34
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Phong độ
DLDLD Burnley F.C.
LWWWW Manchester City F.C.
  1. 5' 0-1 E. Haaland · J. Doku
  2. HT0-1
  3. 65' Nico R. Ait-Nouri
  4. 65' Savinho A. Semenyo
  5. 72' L. Foster L. Tchaouna
  6. 82' A. Broja Z. Flemming
  7. 82' Florentino B. Humphreys
  8. 87' M. Tresor Ndayishimiye J. Anthony
  9. 87' M. Edwards J. Laurent
  10. FT0-1

Đội hình

Burnley F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Mike Jackson
  1. 1M. Dubravka 9.3
  2. 2K. Walker 6.9
  3. 12B. Humphreys ▼ 82' 6.6
  4. 18H. Ekdal 6.9
  5. 5M. Esteve 7.2
  6. 3Q. Hartman 7.2
  7. 17L. Tchaouna ▼ 72' 6.3
  8. 20J. Ward-Prowse 7.3
  9. 29J. Laurent ▼ 87' 6.2
  10. 11J. Anthony ▼ 87' 6.7
  11. 19Z. Flemming ▼ 82' 6.6

Dự bị 9

  1. 13M. Weiss
  2. 31M. Tresor Ndayishimiye ▲ 87' 6.3
  3. 4J. Worrall
  4. 27A. Broja ▲ 82' 6.6
  5. 8L. Ugochukwu
  6. 23Lucas Pires
  7. 10M. Edwards ▲ 87' 6.3
  8. 16Florentino ▲ 82' 6.6
  9. 9L. Foster ▲ 72' 6.6
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 25G. Donnarumma 7.2
  2. 27M. Nunes 7.2
  3. 45A. Khusanov 7.6
  4. 15M. Guehi 7.2
  5. 21R. Ait-Nouri ▼ 65' 6.9
  6. 20B. Silva 7.2
  7. 33N. O'Reilly 7.0
  8. 42A. Semenyo ▼ 65' 6.5
  9. 10R. Cherki 7.6
  10. 11J. Doku 6.6
  11. 9E. Haaland 7.7

Dự bị 9

  1. 1J. Trafford
  2. 4T. Reijnders
  3. 8M. Kovacic
  4. 5J. Stones
  5. 6N. Ake
  6. 47P. Foden
  7. 7O. Marmoush
  8. 14Nico ▲ 65' 6.9
  9. 26Savinho ▲ 65' 6.6

Thống kê

003
1100
35%Kiểm soát bóng65%
9Dứt điểm28
1Trúng đích9
4Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm19
3Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn10
3Phạt góc11
4Việt vị1
10Phạm lỗi12
8Cứu thua1
0.51Bàn thắng ngăn chặn0.51
356Chuyền bóng689
281Chuyền chính xác620
79%Chính xác chuyền90%
0.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

45Trận đấu61
49Ghi được132
83Thủng lưới54
1.09Bàn thắng mỗi trận2.16
5Giữ sạch lưới27
23Trên 2.5 bàn37
28Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu