Burnley F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Manchester City F.C.

Burnley F.C. vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 0-3 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 0, hòa 0, Manchester City F.C. thắng 10.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Phong độ
DLDLD Burnley F.C.
LWWWW Manchester City F.C.
  1. 4' 0-1 E. Haaland · Rodri
  2. 23' M. Kovačić K. De Bruyne
  3. 36' 0-2 E. Haaland · J. Álvarez
  4. HT0-2
  5. 61' J. Bruun Larsen L. Koleosho
  6. 61' A. Zaroury Z. Amdouni
  7. 74' B. Manuel J. Beyer
  8. 75' 0-3 Rodri
  9. 79' Aymeric Laporte N. Aké
  10. 79' J. Gvardiol R. Lewis
  11. 80' C. Palmer E. Haaland
  12. 90'+4 Anass Zaroury
  13. 90'+3 Anass Zaroury
  14. 90'+1 N. Redmond L. Foster
  15. 90'+1 J. Brownhill S. Berge
  16. 90'+5 J. McAtee K. Walker
  17. FT0-3

Đội hình

Burnley F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: V. Kompany
  1. 1J. Trafford 7.5
  2. 14C. Roberts 6.5
  3. 28A. Al Dakhil 6.3
  4. 2D. O'Shea 6.5
  5. 5J. Beyer ▼ 74' 6.9
  6. 22Vitinho 6.2
  7. 30L. Koleosho ▼ 61' 6.5
  8. 16S. Berge ▼ 90' 6.5
  9. 24J. Cullen 6.3
  10. 17L. Foster ▼ 90' 6.5
  11. 25Z. Amdouni ▼ 61' 6.9

Dự bị 9

  1. 34J. Bruun Larsen ▲ 61' 6.6
  2. 19A. Zaroury ▲ 61' 6.3
  3. 10B. Manuel ▲ 74' 5.9
  4. 15N. Redmond ▲ 90' 6.3
  5. 8J. Brownhill ▲ 90' 6.3
  6. 18H. Ekdal
  7. 7J. Guðmunds­son
  8. 4J. Cork
  9. 49A. Murić
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 7.5
  2. 2K. Walker ▼ 90' 6.9
  3. 25M. Akanji 7.2
  4. 6N. Aké ▼ 79' 7.5
  5. 82R. Lewis ▼ 79' 6.7
  6. 17K. De Bruyne ▼ 23' 6.9
  7. 16Rodri 9.3
  8. 20Bernardo Silva 6.6
  9. 19J. Álvarez 8.2
  10. 47P. Foden 6.9
  11. 9E. Haaland ⚽2 ▼ 80' 8.6

Dự bị 9

  1. 8M. Kovačić ▲ 23' 7.7
  2. 14Aymeric Laporte ▲ 79' 7.0
  3. 24J. Gvardiol ▲ 79' 7.0
  4. 80C. Palmer ▲ 80' 6.3
  5. 87J. McAtee ▲ 90'
  6. 10J. Grealish
  7. 18S. Ortega
  8. 21Sergio Gómez
  9. 4K. Phillips

Thống kê

106
500
34%Kiểm soát bóng66%
6Dứt điểm17
1Trúng đích8
3Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm14
1Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn5
6Phạt góc5
0Việt vị1
11Phạm lỗi8
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua1
365Chuyền bóng706
290Chuyền chính xác634
79%Chính xác chuyền90%
0.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.08

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

46Trận đấu63
49Ghi được158
86Thủng lưới62
1.07Bàn thắng mỗi trận2.51
5Giữ sạch lưới20
25Trên 2.5 bàn42
27Hiệp hai95

Đối đầu

Trang trận đấu