Burnley F.C. vs Manchester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 0-2 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 0, hòa 0, Manchester City F.C. thắng 10.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
- Sân vận động
- Turf Moor, Burnley
- Trọng tài
- M. Atkinson
- Phong độ
- DLDLD Burnley F.C.
- LWWWW Manchester City F.C.
- 3' 0-1 Gabriel Jesus
- 38' 0-2 R. Sterling · İ. Gündoğan
- HT0-2
- 57' Riyad Mahrez
- 64' ▲ O. Zinchenko ▼ João Cancelo
- 71' ▲ D. Stephens ▼ J. Cork
- 76' Ederson
- 77' ▲ J. Mumbongo ▼ J. Rodriguez
- 81' ▲ J. Benson ▼ A. Westwood
- 83' Dale Stephens
- 87' Joel Mumbongo
- FT0-2
Đội hình
- 1N. Pope 6.7
- 23E. Pieters 6.9
- 2M. Lowton 6.9
- 6B. Mee 6.7
- 5J. Tarkowski 6.6
- 4J. Cork ▼ 71' 6.7
- 7J. Guðmundsson 6.7
- 18A. Westwood ▼ 81' 6.9
- 19J. Rodriguez ▼ 77' 6.5
- 27M. Vydra 6.6
- 11D. McNeil 6.2
Dự bị 9
- 16D. Stephens ▲ 71' 6.5
- 46J. Mumbongo ▲ 77' 6.7
- 41J. Benson ▲ 81' 6.7
- 26P. Bardsley
- 15B. Peacock-Farrell
- 34J. Dunne
- 28K. Long
- 31R. Nartey
- 45A. Driscoll-Glennon
- 31Ederson Moraes 6.9
- 27João Cancelo ▼ 64' 7.0
- 14A. Laporte 7.5
- 5J. Stones 7.0
- 3Rúben Dias 7.0
- 8İ. Gündoğan ⇢ 8.0
- 20Bernardo Silva 6.6
- 16Rodri 7.5
- 26R. Mahrez 7.2
- 7R. Sterling ⚽ 7.3
- 9Gabriel Jesus ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 11O. Zinchenko ▲ 64' 6.7
- 50Eric García
- 25Fernandinho
- 13Z. Steffen
- 2K. Walker
- 21Ferran Torres
- 22B. Mendy
- 81C. Gomes
- 47P. Foden
Thống kê
02⚑1
⚑310
25%Kiểm soát bóng75%
2Dứt điểm13
0Trúng đích6
2Chệch đích1
1Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn6
1Phạt góc3
3Việt vị2
8Phạm lỗi5
2Thẻ vàng1
4Cứu thua0
271Chuyền bóng804
200Chuyền chính xác738
74%Chính xác chuyền92%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 83 - 32 | +51 | 86 | |
| 2 | 38 | 73 - 44 | +29 | 74 | |
| 3 | 38 | 68 - 42 | +26 | 69 | |
| 4 | 38 | 58 - 36 | +22 | 67 | |
| 5 | 38 | 68 - 50 | +18 | 66 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 65 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 55 - 39 | +16 | 61 | |
| 9 | 38 | 62 - 54 | +8 | 59 | |
| 10 | 38 | 47 - 48 | -1 | 59 | |
| 11 | 38 | 55 - 46 | +9 | 55 | |
| 12 | 38 | 46 - 62 | -16 | 45 | |
| 13 | 38 | 36 - 52 | -16 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 66 | -25 | 44 | |
| 15 | 38 | 47 - 68 | -21 | 43 | |
| 16 | 38 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 17 | 38 | 33 - 55 | -22 | 39 | |
| 18 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 19 | 38 | 35 - 76 | -41 | 26 | |
| 20 | 38 | 20 - 63 | -43 | 23 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
44Trận đấu61
40Ghi được131
62Thủng lưới42
0.91Bàn thắng mỗi trận2.15
13Giữ sạch lưới32
18Trên 2.5 bàn32
18Hiệp hai72