Burnley F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Manchester City F.C.

Burnley F.C. vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 0-3 Manchester City F.C. tại League Cup, 30 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 0, hòa 0, Manchester City F.C. thắng 10.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · 8th Finals
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Trọng tài
Andy Madley, England
Phong độ
DLDLD Burnley F.C.
LWWWW Manchester City F.C.
  1. 35' 0-1 R. Sterling · B. Mendy
  2. HT0-1
  3. 46' C. Wood M. Vydra
  4. 49' 0-2 R. Sterling · Ferran Torres
  5. 64' Bernardo Silva K. De Bruyne
  6. 65' 0-3 Ferran Torres · R. Sterling
  7. 66' T. Harwood-Bellis K. Walker
  8. 69' J. Benson A. Barnes
  9. 74' N. Aké Rodri
  10. 76' Raheem Sterling
  11. 78' P. Bardsley M. Lowton
  12. 90' Bernardo Silva
  13. FT0-3

Đội hình

Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Dyche
  1. 15B. Peacock-Farrell 7.0
  2. 23E. Pieters 6.9
  3. 28K. Long 6.2
  4. 2M. Lowton ▼ 78' 5.9
  5. 5J. Tarkowski 6.9
  6. 3C. Taylor 6.3
  7. 18A. Westwood 6.9
  8. 8J. Brownhill 6.3
  9. 10A. Barnes ▼ 69' 6.9
  10. 27M. Vydra ▼ 46' 6.3
  11. 11D. McNeil 7.9

Dự bị 7

  1. 9C. Wood ▲ 46' 6.3
  2. 41J. Benson ▲ 69' 6.2
  3. 26P. Bardsley ▲ 78' 6.3
  4. 44M. Goodridge
  5. 45A. Driscoll-Glennon
  6. 34J. Dunne
  7. 25W. Norris
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Guardiola
  1. 13Z. Steffen 7.3
  2. 2K. Walker ▼ 66' 7.2
  3. 22B. Mendy 7.3
  4. 14A. Laporte 7.7
  5. 25Fernandinho 7.5
  6. 17K. De Bruyne ▼ 64' 8.0
  7. 16Rodri ▼ 74' 7.0
  8. 80C. Palmer 6.6
  9. 26R. Mahrez 7.2
  10. 7R. Sterling ⚽2 7.7
  11. 21Ferran Torres 8.3

Dự bị 7

  1. 20Bernardo Silva ▲ 64' 6.7
  2. 78T. Harwood-Bellis ▲ 66' 6.6
  3. 6N. Aké ▲ 74' 6.6
  4. 69T. Doyle
  5. 47P. Foden
  6. 31Ederson Moraes
  7. 48L. Delap

Thống kê

001
520
38%Kiểm soát bóng62%
9Dứt điểm15
2Trúng đích8
4Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
1Phạt góc5
3Việt vị2
3Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
5Cứu thua2
387Chuyền bóng610
293Chuyền chính xác537
76%Chính xác chuyền88%

So sánh

44Trận đấu61
40Ghi được131
62Thủng lưới42
0.91Bàn thắng mỗi trận2.15
13Giữ sạch lưới32
18Trên 2.5 bàn32
18Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu