Burnley F.C. vs Manchester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 0-2 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 0, hòa 0, Manchester City F.C. thắng 10.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 31
- Sân vận động
- Turf Moor, Burnley
- Trọng tài
- C. Pawson
- Phong độ
- DLDLD Burnley F.C.
- LWWWW Manchester City F.C.
- 5' 0-1 K. De Bruyne · R. Sterling
- 13' Wout Weghorst
- 25' 0-2 İ. Gündoğan · R. Sterling
- HT0-2
- 46' ▲ M. Cornet ▼ D. McNeil
- 64' ▲ Gabriel Jesus ▼ P. Foden
- 71' ▲ J. Rodriguez ▼ J. Cork
- 78' ▲ Bernardo Silva ▼ K. De Bruyne
- 81' ▲ A. Barnes ▼ W. Weghorst
- FT0-2
Đội hình
- 1N. Pope 6.7
- 28K. Long 6.7
- 5J. Tarkowski 7.2
- 3C. Taylor 6.3
- 14C. Roberts 6.9
- 17A. Lennon 6.7
- 4J. Cork ▼ 71' 6.3
- 18A. Westwood 6.9
- 8J. Brownhill 6.7
- 9W. Weghorst ▼ 81' 6.2
- 11D. McNeil ▼ 46' 6.7
Dự bị 9
- 20M. Cornet ▲ 46' 6.7
- 19J. Rodriguez ▲ 71' 6.6
- 10A. Barnes ▲ 81' 6.3
- 2M. Lowton
- 25W. Norris
- 37B. Thomas
- 16D. Stephens
- 13W. Hennessey
- 39O. Dodgson
- 31Ederson Moraes 7.3
- 2K. Walker 7.0
- 27João Cancelo 6.9
- 14Aymeric Laporte 7.2
- 6N. Aké 7.6
- 8İ. Gündoğan ⚽ 7.9
- 17K. De Bruyne ⚽ ▼ 78' 7.7
- 10J. Grealish 6.9
- 16Rodri 7.6
- 47P. Foden ▼ 64' 7.0
- 7R. Sterling ⇢2 7.9
Dự bị 9
- 9Gabriel Jesus ▲ 64' 6.3
- 20Bernardo Silva ▲ 78' 6.6
- 25Fernandinho
- 13Z. Steffen
- 26R. Mahrez
- 79L. Mbete-Tabu
- 5J. Stones
- 11O. Zinchenko
- 56C. Egan-Riley
Thống kê
01⚑1
⚑800
23%Kiểm soát bóng77%
3Dứt điểm18
1Trúng đích6
2Chệch đích9
2Sút trong vòng cấm13
1Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn3
1Phạt góc8
5Việt vị0
11Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
4Cứu thua1
235Chuyền bóng778
159Chuyền chính xác693
68%Chính xác chuyền89%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
48Trận đấu61
50Ghi được160
61Thủng lưới51
1.04Bàn thắng mỗi trận2.62
13Giữ sạch lưới29
19Trên 2.5 bàn38
21Hiệp hai90