Newcastle United
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland

Newcastle United vs Câu lạc bộ bóng đá Sunderland

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 1-2 Câu lạc bộ bóng đá Sunderland tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 1, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 31
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Phong độ
DWWDW Newcastle United
WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
  1. 10' A. Gordon · N. Woltemade 1-0
  2. 44' Trai Hume
  3. HT1-0
  4. 54' M. Thiaw S. Botman
  5. 57' 1-1 C. Talbi
  6. 65' J. Willock N. Woltemade
  7. 65' J. Murphy A. Elanga
  8. 65' V. Livramento K. Trippier
  9. 76' W. Osula H. Barnes
  10. 82' Omar Alderete
  11. 85' E. Le Fee H. Diarra
  12. 89' Y. Wissa A. Gordon
  13. 90'+1 Joelinton
  14. 90'+9 Reinildo Mandava
  15. 90'+4 Lutsharel Geertruida
  16. 90'+4 Noah Sadiki
  17. 90'+1 Brian Brobbey
  18. 90'+3 R. Mandava C. Talbi
  19. 90'+3 E. Mayenda B. Brobbey
  20. 90' 1-2 B. Brobbey
  21. FT1-2

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Eddie Howe
  1. 32A. Ramsdale 7.6
  2. 2K. Trippier ▼ 65' 6.9
  3. 4S. Botman ▼ 54' 7.5
  4. 33D. Burn 7.3
  5. 3L. Hall 6.9
  6. 7Joelinton 6.9
  7. 41J. Ramsey 6.9
  8. 20A. Elanga ▼ 65' 6.3
  9. 27N. Woltemade ▼ 65' 6.9
  10. 11H. Barnes ▼ 76' 6.5
  11. 10A. Gordon ▼ 89' 8.2

Dự bị 9

  1. 1N. Pope
  2. 28J. Willock ▲ 65' 6.6
  3. 9Y. Wissa ▲ 89' 6.7
  4. 12M. Thiaw ▲ 54' 6.5
  5. 23J. Murphy ▲ 65' 6.3
  6. 21V. Livramento ▲ 65' 6.9
  7. 18W. Osula ▲ 76' 6.6
  8. 37A. Murphy
  9. 62S. Neave
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Regis Le Bris
  1. 31M. Ellborg 6.9
  2. 6L. Geertruida 6.9
  3. 13L. O'Nien 5.6
  4. 15O. Alderete 6.6
  5. 32T. Hume 7.5
  6. 34G. Xhaka 6.7
  7. 11C. Rigg 7.6
  8. 19H. Diarra ▼ 85' 6.6
  9. 27N. Sadiki 6.9
  10. 7C. Talbi ▼ 90' 7.3
  11. 9B. Brobbey ▼ 90' 5.5

Dự bị 9

  1. 21S. Moore
  2. 20N. Mukiele
  3. 3D. Cirkin
  4. 50H. Jones
  5. 51J. Jones
  6. 17R. Mandava ▲ 90'
  7. 18W. Isidor
  8. 28E. Le Fee ▲ 85' 6.9
  9. 12E. Mayenda ▲ 90'

Thống kê

019
560
60%Kiểm soát bóng40%
16Dứt điểm17
4Trúng đích7
8Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm11
8Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn5
9Phạt góc5
1Việt vị0
8Phạm lỗi19
1Thẻ vàng6
4Cứu thua3
-0.46Bàn thắng ngăn chặn-0.46
403Chuyền bóng262
328Chuyền chính xác187
81%Chính xác chuyền71%
1.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.44

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

63Trận đấu51
102Ghi được50
98Thủng lưới65
1.62Bàn thắng mỗi trận0.98
13Giữ sạch lưới14
42Trên 2.5 bàn20
49Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu