Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Newcastle United

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 2-1 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 10, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 8, hòa 1, Newcastle United thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 9
Phong độ
WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
DWWDW Newcastle United
  1. 5' S. Fletcher · A. Johnson 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' P. Cissé M. Sissoko
  4. 57' 1-1 M. Debuchy · H. Ben Arfa
  5. 68' F. Borini A. Johnson
  6. 70' Sung-Yong Ki L. Cattermole
  7. 70' Shola Ameobi L. Rémy
  8. 77' O. Celustka P. Bardsley
  9. 84' F. Borini · J. Altidore 2-1
  10. 86' Sammy Ameobi Y. Gouffran
  11. FT2-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
  1. 20K. Westwood
  2. 16J. O'Shea
  3. 3A. Dossena
  4. 2P. Bardsley ▼ 77'
  5. 24Carlos Cuéllar
  6. 11A. Johnson ▼ 68'
  7. 33L. Cattermole ▼ 70'
  8. 7S. Larsson
  9. 14J. Colback
  10. 9S. Fletcher
  11. 17J. Altidore

Dự bị 7

  1. 31F. Borini ▲ 68'
  2. 4Sung-Yong Ki ▲ 70'
  3. 12O. Celustka ▲ 77'
  4. 8C. Gardner
  5. 23E. Giaccherini
  6. 25V. Mannone
  7. 29V. Roberge
Newcastle United
  1. 1T. Krul
  2. 26M. Debuchy
  3. 6M. Williamson
  4. 3D. Santon
  5. 36P. Dummett
  6. 10H. Ben Arfa
  7. 4Y. Cabaye
  8. 24C. Tioté
  9. 7M. Sissoko ▼ 46'
  10. 14L. Rémy ▼ 70'
  11. 11Y. Gouffran ▼ 86'

Dự bị 7

  1. 9P. Cissé ▲ 46'
  2. 23Shola Ameobi ▲ 86'
  3. 28Sammy Ameobi ▲ 86'
  4. 8V. Anita
  5. 19M. Haïdara
  6. 21R. Elliot
  7. 25G. Obertan

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 102 - 37 +65 86
2
Liverpool F.C.
38 101 - 50 +51 84
3
Chelsea F.C.
38 71 - 27 +44 82
4
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 68 - 41 +27 79
5
Everton F.C.
38 61 - 39 +22 72
6
Tottenham Hotspur
38 55 - 51 +4 69
7
Manchester United F.C.
38 64 - 43 +21 64
8
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 54 - 46 +8 56
9
Stoke City
38 45 - 52 -7 50
10
Newcastle United
38 43 - 59 -16 49
11
Crystal Palace F.C.
38 33 - 48 -15 45
12
Swansea City A.F.C.
38 54 - 54 0 42
13
West Ham United
38 40 - 51 -11 40
14
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 41 - 60 -19 38
15
Aston Villa F.C.
38 39 - 61 -22 38
16
Hull City A.F.C.
38 38 - 53 -15 37
17
West Bromwich Albion
38 43 - 59 -16 36
18
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 28 - 62 -34 33
19
Fulham F.C.
38 40 - 85 -45 32
20
Cardiff City F.C.
38 32 - 74 -42 30
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu42
60Ghi được48
75Thủng lưới63
1.22Bàn thắng mỗi trận1.14
14Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn25
35Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu