Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Newcastle United
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 3-0 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 10, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 8, hòa 1, Newcastle United thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 10
- Sân vận động
- Stadium of Light, Sunderland
- Trọng tài
- Robert Madley, England
- Phong độ
- WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
- DWWDW Newcastle United
- 14' Cheik Tiote
- 36' ▲ J. Defoe ▼ O. Toivonen
- 37' ▲ S. Coates ▼ J. OShea
- 45' Jack Colback
- 45' Fabricio Coloccini
- 45'+3 A. Johnson11m 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ J. Lascelles ▼ C. Tioté
- 49' ▲ V. Anita ▼ J. Colback
- 65' B. Jones · Y. M'Vila 2-0
- 78' ▲ F. Thauvin ▼ P. Dummett
- 82' ▲ S. Larsson ▼ J. Lens
- 86' S. Fletcher · Y. Kaboul 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 1C. Pantilimon 8.4
- 15Y. Kaboul ⇢ 7.3
- 16J. O'Shea 6.6
- 2B. Jones ⚽ 7.2
- 24D. Yedlin 6.9
- 17J. Lens ▼ 82' 6.2
- 11A. Johnson ⚽ 7.0
- 6L. Cattermole 6.8
- 21Y. M'Vila ⇢ 7.8
- 26S. Fletcher ⚽ 7.7
- 20O. Toivonen ▼ 36' 6.6
Dự bị 7
- 18J. Defoe ▲ 36' 6.7
- 22S. Coates ▲ 37' 6.6
- 7S. Larsson ▲ 82' 6.5
- 3P. van Aanholt
- 14Jordi Gómez
- 25V. Mannone
- 41D. Watmore
- 21R. Elliot 5.9
- 2F. Coloccini 5.6
- 22D. Janmaat 7.4
- 18C. Mbemba 6.5
- 3P. Dummett ▼ 78' 6.6
- 5G. Wijnaldum 7.2
- 24C. Tioté ▼ 46' 6.6
- 7M. Sissoko 7.5
- 4J. Colback ▼ 49' 7.3
- 45A. Mitrović 6.9
- 17Ayoze Pérez 7.3
Dự bị 7
- 15J. Lascelles ▲ 46' 6.2
- 8V. Anita ▲ 49' 6.9
- 20F. Thauvin ▲ 78' 6.6
- 9P. Cissé
- 10S. de Jong
- 19M. Haïdara
- 41F. Woodman
Thống kê
00⚑1
⚑1021
39%Kiểm soát bóng61%
9Dứt điểm21
3Trúng đích8
1Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn5
1Phạt góc10
0Việt vị1
0Phạm lỗi0
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
8Cứu thua0
311Chuyền bóng456
220Chuyền chính xác364
71%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 68 - 36 | +32 | 81 | |
| 2 | 38 | 65 - 36 | +29 | 71 | |
| 3 | 38 | 69 - 35 | +34 | 70 | |
| 4 | 38 | 71 - 41 | +30 | 66 | |
| 5 | 38 | 49 - 35 | +14 | 66 | |
| 6 | 38 | 59 - 41 | +18 | 63 | |
| 7 | 38 | 65 - 51 | +14 | 62 | |
| 8 | 38 | 63 - 50 | +13 | 60 | |
| 9 | 38 | 41 - 55 | -14 | 51 | |
| 10 | 38 | 59 - 53 | +6 | 50 | |
| 11 | 38 | 59 - 55 | +4 | 47 | |
| 12 | 38 | 42 - 52 | -10 | 47 | |
| 13 | 38 | 40 - 50 | -10 | 45 | |
| 14 | 38 | 34 - 48 | -14 | 43 | |
| 15 | 38 | 39 - 51 | -12 | 42 | |
| 16 | 38 | 45 - 67 | -22 | 42 | |
| 17 | 38 | 48 - 62 | -14 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 65 | -21 | 37 | |
| 19 | 38 | 39 - 67 | -28 | 34 | |
| 20 | 38 | 27 - 76 | -49 | 17 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu41
56Ghi được48
72Thủng lưới68
1.37Bàn thắng mỗi trận1.17
7Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn21
34Hiệp hai29